cái
Cắt, phán xét
Hán việt: tài
一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cắt, phán xét
Ví dụ (3)
zhèng zàicái
Cô ấy đang cắt vải.
guānzuòchūlecáijué
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết.
gōng jué dìngcái yuán
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây