裁
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cắt, phán xét
Ví dụ (3)
她正在裁布。
Cô ấy đang cắt vải.
法官作出了裁决。
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết.
公司决定裁员。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây