Chi tiết từ vựng

主厨 【zhǔ chú】

heart
(Phân tích từ 主厨)
Nghĩa từ: Đầu bếp chính
Hán việt: chúa trù
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
zhǔchú
主厨
shì
yǒu
jīngyàn
经验
de
chúshī
厨师。
The chef of this restaurant is an experienced cook.
Đầu bếp của nhà hàng này là một đầu bếp có kinh nghiệm.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
xiàng
nàyàng
那样
de
zhǔchú
主厨
I want to become a chef like him.
Tôi muốn trở thành một đầu bếp giống như anh ấy.
zhǔchú
主厨
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
wǎncān
晚餐
de
tèbié
特别
càidān
菜单。
The chef is preparing a special menu for dinner.
Đầu bếp đang chuẩn bị thực đơn đặc biệt cho bữa tối.
Bình luận