地方
dìfang
nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
Hán việt: địa bàng
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
Ví dụ (6)
zhèshìgehěnměi de fang
Đây là một nơi rất đẹp.
zhè fangtài xiǎo lezuòxiàzhèmeduōrén
Chỗ này nhỏ quá, không ngồi đủ nhiều người thế này.
menzàilǎo fangjiàn
Chúng ta gặp nhau ở chỗ cũ nhé.
zhèzhǒnghuāzhǐnéngzàizhè ge fangshēng zhǎng
Loại hoa này chỉ có thể sinh trưởng ở vùng (nơi) này.
yàoshén me fang
Bạn muốn đi đến nơi nào?
2
danh từ
Nghĩa:điểm, chỗ, phần, khía cạnh (trừu tượng).
Ví dụ (4)
zhèběnshūyǒuxiē fanghěnnándǒng
Cuốn sách này có vài chỗ rất khó hiểu.
zàizhè ge fang huìde sile
điểm này (khía cạnh này), bạn đã hiểu lầm ý tôi rồi.
yǒushū fude fangma
Bạn có chỗ nào (bộ phận nào trong người) không thoải mái không?
zhèjiùshìzhòngtóngde fang
Đây chính là điểm khác biệt với mọi người của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây