Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dìfang
HSK 2
nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
Hán Việt:ĐỊA PHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ+也Dã+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

地方
dìfang
địa điểm, nơi chốn
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phươngfāng
Hình hai thuyền buộc song song
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi vùng đất đai (地: gồm bộ Thổ 土 và chữ Dã 也) nằm ở một phương hướng nhất định giữa bốn phương trời (方: bộ Phương - phương hướng, vùng) chính là một "địa điểm, nơi chốn" (地方) cụ thể.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
ENTiếng Anh:Place, location, spot.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个hěn很měilì美丽de的dìfang地方。
Đây là một nơi rất đẹp.
This is a very beautiful place.
#2
zhè这dìfang地方tài太xiǎo小le了,zuò坐bú不xià下zhème这么duō多rén人。
Chỗ này nhỏ quá, không ngồi đủ nhiều người thế này.
This place is too small to fit so many people.
#3
wǒmen我们zài在lǎo老dìfang地方jiàn见。
Chúng ta gặp nhau ở chỗ cũ nhé.
Let's meet at the usual place.
#4
zhè这zhònghuā种花zhǐ只néng能zài在zhè这gè个dìfang地方shēngzhǎng生长。
Loại hoa này chỉ có thể sinh trưởng ở vùng (nơi) này.
This kind of flower can only grow in this place.
#5
nǐ你yào要qù去shénme什么dìfang地方?
Bạn muốn đi đến nơi nào?
Where are you going?
2
Danh từ
VINghĩa:điểm, chỗ, phần, khía cạnh (trừu tượng).
ENTiếng Anh:Part, aspect, respect.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
zhè这běn本shū书yǒuxiē有些dìfang地方hěn很nándǒng难懂。
Cuốn sách này có vài chỗ rất khó hiểu.
Some parts of this book are hard to understand.
#2
zài在zhè这gè个dìfang地方,nǐ你wùhuì误会wǒ我de的yìsi意思le了。
Ở điểm này (khía cạnh này), bạn đã hiểu lầm ý tôi rồi.
At this point, you have misunderstood what I mean.
#3
nǐ你yǒu有bù不shūfu舒服de的dìfang地方ma吗?
Bạn có chỗ nào (bộ phận nào trong người) không thoải mái không?
Do you have any discomfort anywhere?
#4
zhè这jiù就shì是tā他yǔzhòngbùtóng与众不同de的dìfang地方。
Đây chính là điểm khác biệt với mọi người của anh ấy.
This is what makes him different from others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây