Hán Việt:ĐỊA PHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ+也Dã+方Phương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

地方
nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:nơi, chốn, địa điểm, chỗ.
ENTiếng Anh:Place, location, spot.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一个很美丽的地方。
Đây là một nơi rất đẹp.
This is a very beautiful place.
#2
这地方太小了,坐不下这么多人。
Chỗ này nhỏ quá, không ngồi đủ nhiều người thế này.
This place is too small to fit so many people.
#3
我们在老地方见。
Chúng ta gặp nhau ở chỗ cũ nhé.
Let's meet at the usual place.
#4
这种花只能在这个地方生长。
Loại hoa này chỉ có thể sinh trưởng ở vùng (nơi) này.
This kind of flower can only grow in this place.
#5
你要去什么地方?
Bạn muốn đi đến nơi nào?
Where are you going?
2
Danh từ
VINghĩa:điểm, chỗ, phần, khía cạnh (trừu tượng).
ENTiếng Anh:Part, aspect, respect.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
这本书有些地方很难懂。
Cuốn sách này có vài chỗ rất khó hiểu.
Some parts of this book are hard to understand.
#2
在这个地方,你误会我的意思了。
Ở điểm này (khía cạnh này), bạn đã hiểu lầm ý tôi rồi.
At this point, you have misunderstood what I mean.
#3
你有不舒服的地方吗?
Bạn có chỗ nào (bộ phận nào trong người) không thoải mái không?
Do you have any discomfort anywhere?
#4
这就是他与众不同的地方。
Đây chính là điểm khác biệt với mọi người của anh ấy.
This is what makes him different from others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
