Chi tiết từ vựng

地方 【dìfāng】

heart
(Phân tích từ 地方)
Nghĩa từ: Nơi, địa điểm, chỗ
Hán việt: địa bàng
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐngwèn
请问,
nín
zhīdào
知道
zhège
这个
dìfāng
地方
zěnme
怎么
zǒuma
走吗?
Excuse me, do you know how to get to this place?
Xin hỏi, bạn biết cách đi đến nơi này không?
le
shénme
什么
dìfāng
地方
:
:
Where did he go?
Anh ấy đã đi đến nơi nào?
zhège
这个
dìfāng
地方
rénduōma
人多吗?
Are there many people in this place?
Chỗ này có đông người không?
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
zhǎogè
找个
dìfāng
地方
xiūxi
休息
We should find a place to rest.
Chúng ta nên tìm một nơi để nghỉ ngơi.
xǐhuān
喜欢
ānjìng
安静
de
dìfāng
地方
I like quiet places.
Tôi thích những nơi yên bình.
xūyào
需要
yígè
一个
ānjìng
安静
de
dìfāng
地方
xuéxí
学习。
I need a quiet place to study.
Tôi cần một nơi yên tĩnh để học.
zhège
这个
dìfāng
地方
wǒjiā
我家
hěnyuǎn
很远
This place is very far from my home.
Chỗ này cách nhà tôi rất xa.
zhège
这个
dìfāng
地方
hěn
ānjìng
安静
This place is very quiet.
Nơi này rất yên tĩnh.
zhù
zài
něigè
哪个
dìfāng
地方
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
zhège
这个
dìfāng
地方
hěnzāng
很脏
This place is very dirty.
Chỗ này rất bẩn.
zhège
这个
dìfāng
地方
hěnduō
很多
réndé
人得
nüèji
疟疾。
Many people in this area suffer from malaria.
Nhiều người ở nơi này mắc bệnh sốt rét.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
fángzū
房租
piányí
便宜
de
dìfāng
地方
We need to find a place with cheap rent.
Chúng ta cần tìm một nơi có giá thuê nhà rẻ.
zhù
de
dìfāng
地方
jiāotōng
交通
fāngbiàn
方便
ma
吗?
Is the transportation convenient where you live?
Nơi bạn ở giao thông có tiện lợi không?
fùjìn
附近
yǒu
shénme
什么
hǎowán
好玩
de
dìfāng
地方
ma
吗?
Are there any fun places nearby?
Gần đây có nơi nào vui chơi không?
zhèkuài
这块
dìfāng
地方
kěyǐ
可以
shài
dàogǔ
稻谷。
This spot can be used to sun-dry rice.
Chỗ này có thể phơi lúa.
zhège
这个
dìfāng
地方
de
qìwēn
气温
hěn
gāo
高。
The temperature in this place is very high.
Nhiệt độ ở nơi này rất cao.
míngē
民歌
chángcháng
常常
dàiyǒu
带有
nónghòu
浓厚
de
dìfāngsècǎi
地方色彩。
Folk songs often have a strong local flavor.
Dân ca thường mang đậm màu sắc địa phương.
tāmen
他们
bāndào
搬到
le
yígè
一个
yáoyuǎn
遥远
de
dìfāng
地方
shēnghuó
生活。
They moved to a remote place to live.
Họ đã chuyển đến một nơi xa để sống.
zhège
这个
dìfāng
地方
hěnměi
很美,
shìhé
适合
zhàoxiàng
照相。
This place is beautiful, suitable for taking photos.
Nơi này rất đẹp, thích hợp để chụp ảnh.
wúlùn
无论
zǒudào
走到
nǎlǐ
哪里,
gùxiāng
故乡
dōu
shì
zuì
wēnnuǎn
温暖
de
dìfāng
地方
No matter where you go, your hometown is always the warmest place.
Dù đi đến đâu, quê hương vẫn là nơi ấm áp nhất.
xǐhuān
喜欢
yōngjǐ
拥挤
de
dìfāng
地方
I don't like going to crowded places.
Tôi không thích đến những nơi đông đúc.
túshūchéng
图书城
shì
yígè
一个
gòumǎi
购买
gèzhǒng
各种
shūjí
书籍
de
hǎo
dìfāng
地方
Book City is a great place to buy a variety of books.
Siêu thị sách là một nơi tốt để mua các loại sách khác nhau.
gēnjù
根据
xīn
de
fǎlǜ
法律,
chōuyān
抽烟
de
dìfāng
地方
jiāng
shòudàoxiànzhì
受到限制。
According to the new law, smoking areas will be restricted.
Căn cứ vào luật mới, những nơi hút thuốc sẽ bị hạn chế.
bùyào
不要
zhǐxiāng
纸箱
fàngzài
放在
cháoshī
潮湿
de
dìfāng
地方
Do not store the cardboard box in a damp place.
Đừng để hộp giấy ở nơi ẩm ướt.
shìzhōngxīn
市中心
zǒngshì
总是
rènào
热闹
de
dìfāng
地方
The city center is always a bustling place.
Trung tâm thành phố luôn là nơi sôi động.
zhège
这个
dìfāng
地方
de
cāntīng
餐厅
duōdeshì
多的是
There are a lot of restaurants in this place.
Ở nơi này có rất nhiều nhà hàng.
měigè
每个
dìfāng
地方
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
wénhuà
文化
tèsè
特色。
Each place has its own cultural characteristics.
Mỗi nơi đều có những nét văn hóa đặc sắc của riêng mình.
qǐng
bùyào
不要
xǐyījī
洗衣机
fàngzài
放在
cháoshī
潮湿
de
dìfāng
地方
Please do not place the washing machine in a damp area.
Đừng đặt máy giặt ở nơi ẩm ướt.
zhège
这个
dìfāng
地方
shífēn
十分
ānjìng
安静。
This place is very quiet.
Chỗ này rất yên tĩnh.
zhège
这个
dìfāng
地方
hěn
wēixiǎn
危险,
bùyào
不要
guòqù
过去。
This place is very dangerous, do not go there.
Chỗ này rất nguy hiểm, đừng qua đó.
Bình luận