Chi tiết từ vựng
保安 【bǎo'ān】


(Phân tích từ 保安)
Nghĩa từ: Bảo vệ (đứng ở cửa)
Hán việt: bảo an
Lượng từ:
名
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
保安
正在
巡逻。
The security guard is patrolling.
Bảo an đang tuần tra.
这个
区域
的
保安
非常
严格。
The security in this area is very strict.
Bảo an khu vực này rất nghiêm ngặt.
我们
需要
增加
保安人员。
We need to increase the security staff.
Chúng ta cần tăng cường nhân viên bảo an.
Bình luận