Liên hệ
足球
zúqiú
bóng đá, túc cầu.
Hán việt: tú cầu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bóng đá, túc cầu.
Ví dụ (8)
zuì huandeyùn dòngshìqiú
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
měigezhōu  mendōutīzúqiú
Cuối tuần nào chúng tôi cũng đi đá bóng.
kànshì jièbēiqiúsàima
Bạn cũng xem giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup) à?
shì menxué xiàoqiúduìdeduìzhǎng
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá trường chúng tôi.
zhè geqiúchǎngfēi cháng
Cái sân bóng đá này rất lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI