Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zúqiú
HSK 2
bóng đá, túc cầu.
Hán Việt:TÚC CẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
足Túc+王Vương+求Cầu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

足球
zúqiú
quả bóng đá
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túczú
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
Bộ Túc
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)wáng
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
Bộ Vương (Ngọc)
求
Cầuqiú
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Môn thể thao dùng đôi bàn chân khỏe khoắn (足: bộ Túc - cái chân) sút trái bóng tròn trịa (球: gồm bộ Vương 王 chỉ vật tròn và chữ Cầu 求) lăn trên sân cỏ chính là "bóng đá, quả bóng đá" (足球).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bóng đá, túc cầu.
ENTiếng Anh:Football, soccer.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的yùndòng运动shì是zúqiú足球。
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
My favorite sport is soccer.
#2
měi每gè个zhōumò周末wǒmen我们dōu都qù去tī踢zúqiú足球。
Cuối tuần nào chúng tôi cũng đi đá bóng.
We play soccer every weekend.
#3
nǐ你yě也kàn看shìjièbēi世界杯zúqiúsài足球赛ma吗?
Bạn cũng xem giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup) à?
Do you watch the World Cup too?
#4
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校zúqiúduì足球队de的duìzhǎng队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá trường chúng tôi.
He is the captain of our school's soccer team.
#5
zhè这gè个zúqiúchǎng足球场fēicháng非常dà大。
Cái sân bóng đá này rất lớn.
This soccer field is very large.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây