Chi tiết từ vựng
足球 【zúqiú】


(Phân tích từ 足球)
Nghĩa từ: Bóng đá
Hán việt: tú cầu
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
星期三
晚上
有
一场
足球赛。
There is a football match on Wednesday evening.
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
我
也
喜欢
足球
I also like football.
Tôi cũng thích bóng đá.
足球场
上
有
二十二名
球员
There are twenty-two players on the football field.
Trên sân bóng có 22 cầu thủ.
他
是
这个
足球场
的
管理员
He is the manager of this football field.
Anh ấy là người quản lý sân bóng đá này.
足球场
上
的
草
很
绿
The grass on the football field is very green.
Cỏ trên sân bóng đá rất xanh.
这个
足球场
可以
容纳
五万
人
This football field can accommodate 50,000 people.
Sân bóng này có thể chứa 50.000 người.
我
喜欢
踢足球
I like playing football.
Tôi thích đá bóng.
足球队
在
训练
The football team is training.
Đội bóng đang tập luyện.
他
是
足球明星
He is a football star.
Anh ấy là ngôi sao bóng đá.
足球
俱乐部
正在
寻找
新
球员
The football club is looking for new players.
Câu lạc bộ bóng đá đang tìm kiếm cầu thủ mới.
他
给
我
一个
足球。
He gave me a soccer ball.
Anh ấy cho tôi một quả bóng đá.
他
喜欢
踢足球。
He likes to play soccer.
Anh ấy thích đá bóng.
今天
的
足球比赛
很
精彩。
Today's soccer match was very exciting.
Trận bóng đá hôm nay rất hay.
他
喜欢
篮球
、
足球
什么
的。
He likes basketball, football, and the like.
Anh ấy thích bóng rổ, bóng đá ...vân...vân.
小伙子
们
正在
踢足球。
The lads are playing football.
Những chàng trai đang đá bóng.
Bình luận