Hán Việt:TÚC CẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
足Túc+王Vương+求Cầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

足球
bóng đá, túc cầu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bóng đá, túc cầu.
ENTiếng Anh:Football, soccer.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我最喜欢的运动是足球。
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
My favorite sport is soccer.
#2
每个周末我们都去踢足球。
Cuối tuần nào chúng tôi cũng đi đá bóng.
We play soccer every weekend.
#3
你也看世界杯足球赛吗?
Bạn cũng xem giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup) à?
Do you watch the World Cup too?
#4
他是我们学校足球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá trường chúng tôi.
He is the captain of our school's soccer team.
#5
这个足球场非常大。
Cái sân bóng đá này rất lớn.
This soccer field is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

