đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).
Hán việt:
丨フ一丨一ノ丶
7
HSK 2/3

Gợi nhớ

Hình bàn chân () gắn trên ống chân (), bộ phận giúp đi đứng vững vàng, chân , đầy đủ.

Thành phần cấu tạo

Chân, đầy đủ
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).
Ví dụ (8)
zhǔn bèigōng zuòzuòdechōng fènshí jiāntài
Công tác chuẩn bị làm không được đầy đủ, thời gian cũng không mấy dư dả (đủ).
zhèxiēshí gòu menchīxīng le
Chỗ thức ăn này đủ cho chúng ta ăn trong một tuần rồi.
zàiwàimiànchuǎngdàngleshíniáncáihuíjiā
Anh ta phiêu bạt bên ngoài tròn (đúng/đủ) 10 năm mới về nhà.
zhèfēngxìnfèn liànghěngǎn juéxiělehǎoduōnèi róng
Bức thư này sức nặng rất đủ (rất nặng), cảm giác viết rất nhiều nội dung.
guǒxìn xīn zhèjiànshìhěnnánchéng gōng
Nếu bạn thiếu (không đủ) tự tin, việc này rất khó thành công.
2
danh từ
Nghĩa:chân (bàn chân, cái chân - thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép).
Ví dụ (4)
qiúshìshì jièshàngzuìshòuhuān yíngde yùn dòngzhī
Bóng đá là một trong những môn thể thao được yêu thích nhất trên thế giới.
huà shé tiān
Vẽ rắn thêm chân (Thành ngữ: Làm chuyện thừa thãi, vô ích).
debiàn lezhěng zhōng guó
Dấu chân (vết chân) của anh ấy trải khắp cả Trung Quốc.
shǒuqíngshēn
Tình sâu nghĩa nặng như tay với chân (Tình anh em ruột thịt).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây