Liên hệ
船长
chuánzhǎng
Thuyền trưởng
Hán việt: thuyền tràng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thuyền trưởng
Ví dụ (3)
chuánzhǎngzhǐ huīchuányuángǎng
Thuyền trưởng chỉ huy thủy thủ rời cảng.
zhèwèichuánzhǎngjīng yànfēngfù
Thuyền trưởng này có kinh nghiệm phong phú.
chuánzhǎngjué dìnggǎi biànhángxiàn线
Thuyền trưởng quyết định đổi hải trình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI