船
ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
11
条, 艘
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc thuyền (舟) lướt trên miệng nước (㕣) dập dìu sóng, phương tiện di chuyển trên sông biển là tàu 船, thuyền.
Thành phần cấu tạo
船
con tàu, thuyền
舟
Bộ Chu
Thuyền (nằm bên trái)
㕣
Diên (biến thể)
Miệng nước / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thuyền, tàu thủy (phương tiện di chuyển trên mặt nước).
Ví dụ (10)
我们坐船去那个岛。
Chúng tôi đi tàu (ngồi thuyền) ra hòn đảo đó.
这艘船非常大。
Chiếc tàu này vô cùng lớn.
船上有很多乘客。
Trên tàu có rất nhiều hành khách.
你会划船吗?
Bạn có biết chèo thuyền không?
晕船很难受。
Say sóng (say tàu) rất khó chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây