Hán Việt:KIM THIÊN••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ thời gian
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亼Tập+一Nhất+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

今天
hôm nay, ngày nay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:hôm nay, ngày nay.
ENTiếng Anh:Today.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天是星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
Today is Monday.
#2
你今天忙吗?
Hôm nay bạn có bận không?
Are you busy today?
#3
今天的天气很好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
The weather is nice today.
#4
我今天不去学校。
Hôm nay tôi không đến trường.
I'm not going to school today.
#5
今天几号?
Hôm nay là ngày mùng mấy?
What's today's date?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
