Liên hệ
今天
jīntiān
hôm nay, ngày nay.
Hán việt: kim thiên
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm nay, ngày nay.
Ví dụ (9)
jīn tiān今天shìxīngqīyī
Hôm nay là thứ Hai.
jīn tiān今天mángma
Hôm nay bạn có bận không?
jīn tiān今天detiān hěnhǎo
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
jīn tiān今天xuéxiào
Hôm nay tôi không đến trường.
jīn tiān今天hào
Hôm nay là ngày mùng mấy?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI