Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
今天
的
云彩
白
The clouds today are white
Mây hôm nay trắng
他
今天
很忙
He is very busy today.
Anh ấy hôm nay rất bận.
今天天气
好
吗
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
今天
太热
了
Today is too hot.
Hôm nay quá nóng.
今天
是
爸爸
的
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
今天
是
六月
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
今天
是
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
你
今天
感觉
怎么样?
How do you feel today?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
今天天气
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
今天
我
很
忙。
I am very busy today.
Hôm nay tôi rất bận.
今天
你
穿
得
很漂亮。
You look very pretty today.
Hôm nay bạn mặc đẹp quá .
今天
是
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
今天
是
几日?
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
今天
工作
少
There is less work today.
Hôm nay công việc ít.
今天
美元
的
汇率
是
多少
?
What is the exchange rate for US dollars today?
Tỷ giá đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
今天
是
五月
五号
Today is May 5th.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
我
觉得
今天天气
很
好。
I think the weather is great today.
Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.
她
今天
下班
很晚。
She finishes her shift very late today.
Hôm nay cô ấy tan ca rất muộn .
我
今天
要
做
夜班。
I have to work the night shift today.
Hôm nay tôi phải làm ca đêm.
今天
有雨。
It's raining today.
Hôm nay có mưa.
你
今天
怎么样?
马马虎虎。
How are you today? So-so.
Hôm nay bạn thế nào? Tàm tạm.
今天
我们
有
三节课。
We have three classes today.
Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.
他
今天
不用
上班。
He doesn't need to go to work today.
Hôm nay anh ấy không cần đi làm.
今天
是
我
的
生日。
Today is my birthday.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
你
今天
看起来
很
快乐。
You look very happy today.
Bạn hôm nay trông rất vui vẻ.
我
忘
了
今天
早上
买
早饭
了。
I forgot to buy breakfast this morning.
Tôi quên mua bữa sáng sáng nay rồi.
今天
的
午饭
很
好吃。
Today's lunch was delicious.
Bữa trưa hôm nay rất ngon.
今天
午饭
你
想
吃
什么?
What do you want to eat for lunch today?
Bữa trưa hôm nay bạn muốn ăn gì?
你
今天
晚饭
吃
什么?
What are you having for dinner today?
Hôm nay bữa tối bạn ăn gì ?
他
今天
生病,
不能
上课。
He is sick today and can't attend class.
Hôm nay anh ta bị ốm, không thể lên lớp( vào học).
Bình luận