Chi tiết từ vựng

今天 【jīntiān】

heart
(Phân tích từ 今天)
Nghĩa từ: Hôm nay
Hán việt: kim thiên
Cấp độ: HSK1

Ví dụ:

jīntiān
今天
de
yúncǎi
云彩
bái
The clouds today are white
Mây hôm nay trắng
jīntiān
今天
hěnmáng
很忙
He is very busy today.
Anh ấy hôm nay rất bận.
jīntiāntiānqì
今天天气
hǎo
ma
?
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
jīntiān
今天
tàirè
太热
le
Today is too hot.
Hôm nay quá nóng.
jīntiān
今天
shì
bàba
爸爸
de
shēngrì
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
jīntiān
今天
shì
liùyuè
六月
liùhào
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
jīntiān
今天
shì
xīngqīwǔ
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
jīntiān
今天
gǎnjué
感觉
zěnmeyàng
怎么样?
How do you feel today?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
jīntiāntiānqì
今天天气
zhēnhǎo
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
jīntiān
今天
hěn
máng
忙。
I am very busy today.
Hôm nay tôi rất bận.
jīntiān
今天
chuān
穿
hěnpiàoliàng
很漂亮。
You look very pretty today.
Hôm nay bạn mặc đẹp quá .
jīntiān
今天
shì
xīngqīwǔ
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
jīntiān
今天
shì
jǐrì
几日?
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
jīntiān
今天
gōngzuò
工作
shǎo
There is less work today.
Hôm nay công việc ít.
jīntiān
今天
měiyuán
美元
de
huìlǜ
汇率
shì
duōshǎo
多少
?
?
What is the exchange rate for US dollars today?
Tỷ giá đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
jīntiān
今天
shì
wǔyuè
五月
wǔhào
五号
Today is May 5th.
Hôm nay là ngày 5 tháng 5.
juéde
觉得
jīntiāntiānqì
今天天气
hěn
hǎo
好。
I think the weather is great today.
Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.
jīntiān
今天
xiàbān
下班
hěnwǎn
很晚。
She finishes her shift very late today.
Hôm nay cô ấy tan ca rất muộn .
jīntiān
今天
yào
zuò
yèbān
夜班。
I have to work the night shift today.
Hôm nay tôi phải làm ca đêm.
jīntiān
今天
yǒuyǔ
有雨。
It's raining today.
Hôm nay có mưa.
jīntiān
今天
zěnmeyàng
怎么样?
mǎmǎhǔhǔ
马马虎虎。
How are you today? So-so.
Hôm nay bạn thế nào? Tàm tạm.
jīntiān
今天
wǒmen
我们
yǒu
sānjiékè
三节课。
We have three classes today.
Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.
jīntiān
今天
bùyòng
不用
shàngbān
上班。
He doesn't need to go to work today.
Hôm nay anh ấy không cần đi làm.
jīntiān
今天
shì
de
shēngrì
生日。
Today is my birthday.
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
jīntiān
今天
kànqǐlái
看起来
hěn
kuàilè
快乐。
You look very happy today.
Bạn hôm nay trông rất vui vẻ.
wàng
le
jīntiān
今天
zǎoshàng
早上
mǎi
zǎofàn
早饭
le
了。
I forgot to buy breakfast this morning.
Tôi quên mua bữa sáng sáng nay rồi.
jīntiān
今天
de
wǔfàn
午饭
hěn
hǎochī
好吃。
Today's lunch was delicious.
Bữa trưa hôm nay rất ngon.
jīntiān
今天
wǔfàn
午饭
xiǎng
chī
shénme
什么?
What do you want to eat for lunch today?
Bữa trưa hôm nay bạn muốn ăn gì?
jīntiān
今天
wǎnfàn
晚饭
chī
shénme
什么?
What are you having for dinner today?
Hôm nay bữa tối bạn ăn gì ?
jīntiān
今天
shēngbìng
生病,
bùnéng
不能
shàngkè
上课。
He is sick today and can't attend class.
Hôm nay anh ta bị ốm, không thể lên lớp( vào học).
Bình luận