劳驾
HSK 5
Động từ li hợp
Hình ảnh:

Phân tích từ 劳驾
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Ví dụ (8)
劳驾,请让一下路。
Làm phiền (xin lỗi), cho tôi qua đường một chút.
劳驾,把那杯水递给我。
Phiền bạn đưa giúp tôi ly nước kia.
劳驾您在这个文件上签个字。
Cảm phiền ngài ký tên vào văn kiện này.
劳驾,请问去火车站怎么走?
Xin lỗi (làm phiền) cho hỏi, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
劳驾,帮我把门打开。
Phiền bạn giúp tôi mở cửa ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây