Liên hệ
劳驾
láojià
làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Hán việt: lao giá
HSK 5
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Ví dụ (8)
láojiàqǐngràng xià
Làm phiền (xin lỗi), cho tôi qua đường một chút.
láojiàbēishuǐgěi
Phiền bạn đưa giúp tôi ly nước kia.
láo jià劳驾nínzàizhè gewén jiànshàngqiān
Cảm phiền ngài ký tên vào văn kiện này.
láojiàqǐng wèn huǒchē zhànzěn mezǒu
Xin lỗi (làm phiền) cho hỏi, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
láojiàbāng méndǎkāi
Phiền bạn giúp tôi mở cửa ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI