Hán Việt:LAO GIÁ••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+冖Mịch+力Lực+加Gia+马Mã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

劳驾
làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:làm phiền, cảm phiền, xin lỗi (dùng khi nhờ vả hoặc xin nhường đường).
ENTiếng Anh:Excuse me / May I trouble you / Would you mind.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
劳驾,请让一下路。
Làm phiền (xin lỗi), cho tôi qua đường một chút.
Excuse me, please make way.
#2
劳驾,把那杯水递给我。
Phiền bạn đưa giúp tôi ly nước kia.
Excuse me, please pass me that glass of water.
#3
劳驾您在这个文件上签个字。
Cảm phiền ngài ký tên vào văn kiện này.
Excuse me, please sign this document.
#4
劳驾,请问去火车站怎么走?
Xin lỗi (làm phiền) cho hỏi, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, could you tell me how to get to the train station?
#5
劳驾,帮我把门打开。
Phiền bạn giúp tôi mở cửa ra.
Excuse me, please help me open the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



