Chi tiết từ vựng

作家 【zuòjiā】

heart
(Phân tích từ 作家)
Nghĩa từ: Nhà văn
Hán việt: tá cô
Lượng từ: 个, 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
zuòjiā
作家
He is a famous writer.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
sōngmù
松木
chángyòng
常用
lái
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Pine wood is often used to make furniture.
Gỗ thông thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
zhúzǐ
竹子
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
jiājù
家具。
Bamboo can be used to make furniture.
Tre có thể được sử dụng để làm đồ nội thất.
zhīmíng
知名
zuòjiā
作家
qùshì
去世,
liúxià
留下
le
wúshù
无数
wèi
wánchéng
完成
de
zuòpǐn
作品。
The famous writer passed away, leaving behind countless unfinished works.
Nhà văn nổi tiếng qua đời, để lại biết bao tác phẩm chưa hoàn thành.
shì
hǎo
lǎoshī
老师,
lìngwài
另外,
háishì
还是
zuòjiā
作家
He is a good teacher, moreover, he is also a writer.
Anh ấy là một giáo viên giỏi, ngoài ra, anh ấy còn là một nhà văn.
Bình luận