模特
Phân tích từ 模特
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người mẫu, người làm mẫu.
Ví dụ (8)
她在大学期间兼职做模特。
Cô ấy làm người mẫu bán thời gian trong thời gian học đại học.
这位模特的身材非常好。
Vóc dáng của người mẫu này rất đẹp.
他是著名的国际超模。
Anh ấy là siêu mẫu quốc tế nổi tiếng.
画家请了一位老人做模特。
Họa sĩ đã mời một ông lão làm người mẫu (để vẽ).
时装周上有很多漂亮的模特。
Tại tuần lễ thời trang có rất nhiều người mẫu xinh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây