模特
mótè
Người mẫu
Hán việt: mô đặc
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:người mẫu, người làm mẫu.
Ví dụ (8)
zàidàxuéqījiānjiānzhízuòmótè
Cô ấy làm người mẫu bán thời gian trong thời gian học đại học.
zhèwèimótè模特deshēncáifēichánghǎo
Vóc dáng của người mẫu này rất đẹp.
shìzhùmíngdeguójìchāomó
Anh ấy là siêu mẫu quốc tế nổi tiếng.
huàjiāqǐngliǎowèilǎorénzuòmótè
Họa sĩ đã mời một ông lão làm người mẫu (để vẽ).
shízhuāngzhōushàngyǒuhěnduōpiàoliangdemótè
Tại tuần lễ thời trang có rất nhiều người mẫu xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI