Chi tiết từ vựng

模特 【mótè】

heart
(Phân tích từ 模特)
Nghĩa từ: Người mẫu
Hán việt: mô đặc
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yígè
一个
chénggōng
成功
de
mótè
模特
She is a successful model.
Cô ấy là một người mẫu thành công.
zhèwèi
这位
mótè
模特
shēncái
身材
fēicháng
非常
hǎo
好。
This model has a very good figure.
Người mẫu này có thân hình rất tốt.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhuānyè
专业
mótè
模特
He dreams of becoming a professional model.
Anh ấy mơ ước trở thành một người mẫu chuyên nghiệp.
Bình luận