模特
mótè
người mẫu, người làm mẫu.
Hán việt: mô đặc
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người mẫu, người làm mẫu.
Ví dụ (8)
zàixué jiānjiān zhízuò
Cô ấy làm người mẫu bán thời gian trong thời gian học đại học.
zhèwèi deshēn cáifēi chánghǎo
Vóc dáng của người mẫu này rất đẹp.
shìzhù míngdeguó chāo
Anh ấy là siêu mẫu quốc tế nổi tiếng.
huàjiāqǐnglewèilǎorénzuò
Họa sĩ đã mời một ông lão làm người mẫu (để vẽ).
shízhuāngzhōushàngyǒuhěnduōpiào liangde
Tại tuần lễ thời trang có rất nhiều người mẫu xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây