Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
mó / mú
HSK 5
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
Hán Việt:MÔ••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一+2
木Mộc+莫Mạc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

模
mó / mú
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
莫
Mạcmò
Không / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “mó”
VINghĩa:mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
ENTiếng Anh:Model / Pattern.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这shì是chéngshì城市guīhuà规划móxíng模型。
Đây là mô hình quy hoạch thành phố.
This is an urban planning model.
#2
tā他shì是dàjiā大家xuéxí学习de的mófàn模范。
Anh ấy là tấm gương cho mọi người học tập.
He is a role model for everyone to learn from.
#3
zhè这zhǒng种móshì模式hěn很yǒuxiào有效。
Mô thức này rất hiệu quả.
This model is very effective.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “mú”
VINghĩa:khuôn, khuôn đúc trong một số từ.
ENTiếng Anh:Mold / Template.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gōngrén工人bǎ把tiěshuǐ铁水dàojìn倒进múzi模子。
Công nhân đổ nước sắt vào khuôn.
The worker poured molten iron into the mold.
#2
zhè这gè个mújù模具yǐjīng已经huài坏le了。
Cái khuôn này đã hỏng.
This mold is already broken.
#3
dàngāo蛋糕xūyào需要yòng用yuán圆mó模。
Bánh cần dùng khuôn tròn.
The cake requires a round mold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây