mó / mú
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
Hán việt:
一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'mó')
Nghĩa:mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
Ví dụ (3)
zhèshìchéng shìguī huà xíng
Đây là mô hình quy hoạch thành phố.
shì jiāxué de fàn
Anh ấy là tấm gương cho mọi người học tập.
zhèzhǒng shìhěnyǒuxiào
Mô thức này rất hiệu quả.
2
danh từ (đọc 'mú')
Nghĩa:khuôn, khuôn đúc trong một số từ.
Ví dụ (3)
gōngr éntiěshuǐdàojìnzi
Công nhân đổ nước sắt vào khuôn.
zhè ge jīnghuàile
Cái khuôn này đã hỏng.
dàng āo yàoyòngyuán
Bánh cần dùng khuôn tròn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây