Hán Việt:MÔ••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一+2
木Mộc+莫Mạc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
模
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

模
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “mó”VINghĩa:mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
ENTiếng Anh:Model / Pattern.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这是城市规划模型。
Đây là mô hình quy hoạch thành phố.
This is an urban planning model.
#2
他是大家学习的模范。
Anh ấy là tấm gương cho mọi người học tập.
He is a role model for everyone to learn from.
#3
这种模式很有效。
Mô thức này rất hiệu quả.
This model is very effective.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “mú”VINghĩa:khuôn, khuôn đúc trong một số từ.
ENTiếng Anh:Mold / Template.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
工人把铁水倒进模子。
Công nhân đổ nước sắt vào khuôn.
The worker poured molten iron into the mold.
#2
这个模具已经坏了。
Cái khuôn này đã hỏng.
This mold is already broken.
#3
蛋糕需要用圆模。
Bánh cần dùng khuôn tròn.
The cake requires a round mold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây