Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
dǎting
HSK 4
hỏi thăm, dò hỏi, nghe ngóng, thám thính (thông tin).
Hán Việt:ĐẢ THÍNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+丁Đinh+口Khẩu+斤Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

打听
dǎting
hỏi thăm, hỏi tin tức
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
丁
Đinhdīng
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Chủ động vẫy tay bắt chuyện (打: bộ Thủ 扌 và chữ Đinh 丁) rồi mở miệng hỏi han, lắng tai nghe ngóng kỹ từng lời (听: bộ Khẩu 口 và bộ Cân 斤) chính là hành động "hỏi thăm, hỏi tin tức" (打听).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:hỏi thăm, dò hỏi, nghe ngóng, thám thính (thông tin).
ENTiếng Anh:To ask about, to inquire.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想xiàng向nǐ你dǎting打听yí一jiàn件shì事。
Tôi muốn dò hỏi bạn một việc.
I'd like to ask you about something.
#2
nǐ你qù去dǎting打听yíxià一下tā他zài在nǎlǐ哪里gōngzuò工作。
Bạn đi hỏi thăm xem anh ấy làm việc ở đâu.
Go find out where he works.
#3
wǒ我dǎting打听dào到le了yí一gè个hǎo好xiāoxi消息。
Tôi đã nghe ngóng được một tin tốt.
I found out some good news.
#4
bié别dàochù到处dǎting打听biérén别人de的yǐnsī隐私。
Đừng có đi khắp nơi dò hỏi chuyện riêng tư của người khác.
Don't pry into other people's privacy.
#5
gēn跟nín您dǎting打听gè个lù路,qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Xin hỏi thăm đường một chút, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, could I ask for directions? How do I get to the train station?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây