打听
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 打听
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:hỏi thăm, dò hỏi, nghe ngóng, thám thính (thông tin).
Ví dụ (8)
我想向你打听一件事。
Tôi muốn dò hỏi bạn một việc.
你去打听一下他在哪里工作。
Bạn đi hỏi thăm xem anh ấy làm việc ở đâu.
我打听到了一个好消息。
Tôi đã nghe ngóng được một tin tốt.
别到处打听别人的隐私。
Đừng có đi khắp nơi dò hỏi chuyện riêng tư của người khác.
跟您打听个路,去火车站怎么走?
Xin hỏi thăm đường một chút, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây