Hán Việt:ĐẢ THÍNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+丁Đinh+口Khẩu+斤Cân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

打听
hỏi thăm, dò hỏi, nghe ngóng, thám thính (thông tin).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:hỏi thăm, dò hỏi, nghe ngóng, thám thính (thông tin).
ENTiếng Anh:To ask about, to inquire.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想向你打听一件事。
Tôi muốn dò hỏi bạn một việc.
I'd like to ask you about something.
#2
你去打听一下他在哪里工作。
Bạn đi hỏi thăm xem anh ấy làm việc ở đâu.
Go find out where he works.
#3
我打听到了一个好消息。
Tôi đã nghe ngóng được một tin tốt.
I found out some good news.
#4
别到处打听别人的隐私。
Đừng có đi khắp nơi dò hỏi chuyện riêng tư của người khác.
Don't pry into other people's privacy.
#5
跟您打听个路,去火车站怎么走?
Xin hỏi thăm đường một chút, đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, could I ask for directions? How do I get to the train station?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


