Chi tiết từ vựng

歌手 【gēshǒu】

heart
(Phân tích từ 歌手)
Nghĩa từ: Ca sĩ
Hán việt: ca thủ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
zuì
bàng
de
nǚgēshǒu
歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
gēshǒu
歌手
wàngjì
忘记
le
gēcí
歌词。
The singer forgot the lyrics.
Ca sĩ đã quên lời bài hát.
chéngwéi
成为
le
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
gēshǒu
歌手
She became a famous singer.
Cô ấy đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
Bình luận