Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
是
最
棒
的
女歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
歌手
忘记
了
歌词。
The singer forgot the lyrics.
Ca sĩ đã quên lời bài hát.
她
成为
了
一个
有名
的
歌手。
She became a famous singer.
Cô ấy đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
Bình luận