歌手
gēshǒu
Ca sĩ
Hán việt: ca thủ
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ca sĩ, người hát.
Ví dụ (9)
shìzhùmíngdeliúxínggēshǒu
Anh ấy là một ca sĩ nhạc trẻ nổi tiếng.
xiǎngchéngwéimíngzhíyègēshǒu
Tôi muốn trở thành một ca sĩ chuyên nghiệp.
zhèwèigēshǒu歌手desǎngyīnfēichángdútè
Giọng hát của ca sĩ này vô cùng đặc biệt.
wǔtáishàngwèigēshǒu歌手zhèngzàishēnqíngyǎnchàng
Ca sĩ trên sân khấu đó đang hát một cách rất tình cảm.
zhèshǒushìyóujǐwèiniánqīnggēshǒu歌手héchàngde
Bài hát này do vài ca sĩ trẻ hợp xướng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI