Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gē
HSK 4
bài hát; ca khúc
Hán Việt:CA••Loại từ:danh từ
14 nét
一丨フ一丨一丨フ一丨ノフ+2
哥Chữ Ca+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

歌
gē
bài hát; ca khúc
哥
Chữ Cagē
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếmqiàn
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bài hát; ca khúc
ENTiếng Anh:song, sing
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这shǒu首gē歌hěn很hǎotīng好听。
Bài hát này rất hay.
This song sounds very nice.
#2
tā他huì会chàng唱hěn很duō多míngē民歌。
Anh ấy biết hát nhiều dân ca.
He can sing many folk songs.
#3
gēshēng歌声cóng从yuǎnchù远处chuánlái传来。
Tiếng hát vọng tới từ xa.
The sound of singing came from afar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây