Hán Việt:CA••Loại từ:danh từ
14 nét
一丨フ一丨一丨フ一丨ノフ+2
哥Chữ Ca+欠Khiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
歌
bài hát; ca khúc
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh minh họa

歌
bài hát; ca khúc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bài hát; ca khúc
ENTiếng Anh:song, sing
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
This song sounds very nice.
#2
他会唱很多民歌。
Anh ấy biết hát nhiều dân ca.
He can sing many folk songs.
#3
歌声从远处传来。
Tiếng hát vọng tới từ xa.
The sound of singing came from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây