编辑
biānjí
biên tập, chỉnh sửa (văn bản, video), soạn thảo.
Hán việt: biên tập
,,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:biên tập, chỉnh sửa (văn bản, video), soạn thảo.
Ví dụ (7)
zhèng zàibiān běnxīnjiào cái
Anh ấy đang biên tập một cuốn giáo trình mới.
shì pínbiān yàohěnduōshí jiān
Chỉnh sửa video cần rất nhiều thời gian.
qǐngzàisòngqián biān deyóujiàn
Hãy chỉnh sửa kỹ email của bạn trước khi gửi.
diǎnzhè biān gèr én liào
Nhấn vào đây để có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân.
zàichū bǎnshè biān gōng zuò
Anh ấy phụ trách công việc biên tập ở nhà xuất bản.
2
danh từ
Nghĩa:biên tập viên, người chỉnh sửa.
Ví dụ (3)
demèng xiǎngshìchéng wéimíngshí shàng zhìdebiān
Ước mơ của tôi là trở thành một biên tập viên tạp chí thời trang.
zǒngbiān shěnyuèlezhèpiānwén zhāng
Tổng biên tập đã phê duyệt (thẩm định) bài viết này.
qǐngtīngcóngbiān dejiàn jìn xíngxiū gǎi
Hãy nghe theo kiến nghị của biên tập viên để tiến hành sửa đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây