辑
一フ丨一丨フ一一丨丨一一一
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (15)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:biên tập, sưu tập, tập hợp tài liệu.
Ví dụ (3)
编辑正在辑录资料。
Biên tập viên đang sưu tập và ghi chép tài liệu.
他把文章辑成一本书。
Anh ấy biên tập các bài viết thành một cuốn sách.
这套资料由专家编辑。
Bộ tài liệu này do chuyên gia biên tập.
2
danh từ
Nghĩa:tập, quyển trong bộ sách.
Ví dụ (3)
这本书分为三辑。
Cuốn sách này chia thành ba tập.
第一辑已经出版。
Tập thứ nhất đã xuất bản.
他收藏了整套文集的每一辑。
Anh ấy sưu tầm từng tập của cả bộ văn tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây