biên tập, sưu tập, tập hợp tài liệu.
Hán việt: tập
一フ丨一丨フ一一丨丨一一一
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:biên tập, sưu tập, tập hợp tài liệu.
Ví dụ (3)
biān zhèng zài liào
Biên tập viên đang sưu tập và ghi chép tài liệu.
wén zhāngchéngběnshū
Anh ấy biên tập các bài viết thành một cuốn sách.
zhètào liàoyóuzhuān jiābiān
Bộ tài liệu này do chuyên gia biên tập.
2
danh từ
Nghĩa:tập, quyển trong bộ sách.
Ví dụ (3)
zhèběnshūfēnwéisān
Cuốn sách này chia thành ba tập.
jīngchū bǎn
Tập thứ nhất đã xuất bản.
shōu cánglezhěngtàowéndeměi
Anh ấy sưu tầm từng tập của cả bộ văn tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây