Hán Việt:BIÊN••Loại từ:Động từ
12 nét
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+扁Biển
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
编
Biên soạn, chỉnh sửa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

编
Biên soạn, chỉnh sửa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Biên soạn, chỉnh sửa
ENTiếng Anh:edit, compile, weave
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他正在编一本书。
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
He is compiling a book.
#2
编辑修改了文章。
Biên tập viên đã chỉnh sửa bài viết.
The editor revised the article.
#3
不要随便编故事。
Đừng tùy tiện bịa chuyện.
Don't casually make up stories.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây