biān
Biên soạn, chỉnh sửa
Hán việt: biên
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Biên soạn, chỉnh sửa
Ví dụ (3)
zhèng zàibiānběnshū
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
biān xiū gǎilewén zhāng
Biên tập viên đã chỉnh sửa bài viết.
yàosuí biàn便biān shi
Đừng tùy tiện bịa chuyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây