Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
biān
HSK 4
Biên soạn, chỉnh sửa
Hán Việt:BIÊN••Loại từ:Động từ
12 nét
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+扁Biển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

编
biān
Biên soạn, chỉnh sửa
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
扁
Biểnbiǎn
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Biên soạn, chỉnh sửa
ENTiếng Anh:edit, compile, weave
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zhèngzài正在biān编yì一běn本shū书。
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
He is compiling a book.
#2
biānjí编辑xiūgǎi修改le了wénzhāng文章。
Biên tập viên đã chỉnh sửa bài viết.
The editor revised the article.
#3
búyào不要suíbiàn随便biān编gùshì故事。
Đừng tùy tiện bịa chuyện.
Don't casually make up stories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây