Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这位
记者
正在
采访
市长。
This journalist is interviewing the mayor.
Vị ký giả này đang phỏng vấn thị trưởng.
他
是
一名
著名
的
体育
记者。
He is a famous sports journalist.
Anh ấy là một nhà báo thể thao nổi tiếng.
记者
们
迅速
报道
了
这
一
事件。
The journalists quickly reported the incident.
Các phóng viên đã nhanh chóng báo cáo sự kiện này.
Bình luận