Chi tiết từ vựng

记者 【jìzhě】

heart
(Phân tích từ 记者)
Nghĩa từ: Nhà báo
Hán việt: kí giả
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
jìzhě
记者
zhèngzài
正在
cǎifǎng
采访
shìzhǎng
市长。
This journalist is interviewing the mayor.
Vị ký giả này đang phỏng vấn thị trưởng.
shì
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
tǐyù
体育
jìzhě
记者
He is a famous sports journalist.
Anh ấy là một nhà báo thể thao nổi tiếng.
jìzhě
记者
men
xùnsù
迅速
bàodào
报道
le
zhè
shìjiàn
事件。
The journalists quickly reported the incident.
Các phóng viên đã nhanh chóng báo cáo sự kiện này.
Bình luận