Chi tiết từ vựng
编舞 【biān wǔ】


(Phân tích từ 编舞)
Nghĩa từ: Biên đạo múa
Hán việt: biên vũ
Loai từ:
Ví dụ:
这个
编舞
真的
很棒。
This choreography is really great.
Bài biên vũ này thực sự rất tuyệt.
她
喜欢
编舞
和
跳舞。
She likes to choreograph and dance.
Cô ấy thích sáng tạo vũ đạo và khiêu vũ.
编舞师
为
这
首歌
设计
了
一套
动作。
The choreographer designed a set of movements for this song.
Biên đạo múa đã thiết kế một bộ động tác cho bài hát này.
Bình luận