Hán Việt:VŨ••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一+2
無Chữ Mô+舛Suyễn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
舞
Múa, khiêu vũ
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

舞
Múa, khiêu vũ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Múa, khiêu vũ
ENTiếng Anh:dance, posture
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她喜欢跳舞。
Cô ấy thích nhảy múa.
She likes dancing.
#2
这支舞很优美。
Điệu múa này rất đẹp.
This dance is very graceful.
#3
舞台上灯光明亮。
Trên sân khấu ánh đèn sáng rõ.
The lights on the stage are bright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây