Liên hệ
Múa, khiêu vũ
Hán việt:
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
14
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Múa, khiêu vũ
Ví dụ (3)
 huantiàowǔ
Cô ấy thích nhảy múa.
zhèzhīhěnyōuměi
Điệu múa này rất đẹp.
táishangdēngguāng míngliàng
Trên sân khấu ánh đèn sáng rõ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI