Hán Việt:HÒA BÌNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+口Khẩu+干Can+丷Bát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

和平
hòa bình.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:hòa bình.
ENTiếng Anh:Peace.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们都热爱和平。
Chúng ta đều yêu chuộng hòa bình.
We all love peace.
#2
为了世界的和平而努力。
Nỗ lực vì hòa bình của thế giới.
Strive for world peace.
#3
鸽子是和平的象征。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
#4
这是两国之间的和平条约。
Đây là hiệp ước hòa bình giữa hai nước.
This is a peace treaty between the two countries.
#5
维护世界和平。
Gìn giữ hòa bình thế giới.
Safeguard world peace.
2
Tính từ
VINghĩa:ôn hòa, bình yên, hòa bình (phương thức).
ENTiếng Anh:Peaceful, mild.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
我们要用和平的方式解决问题。
Chúng ta phải dùng phương thức hòa bình để giải quyết vấn đề.
We should solve problems in a peaceful way.
#2
这里的环境很和平。
Môi trường ở đây rất yên bình.
The environment here is very peaceful.
#3
和平共处。
Chung sống hòa bình.
Peaceful coexistence.
#4
这是一次和平的示威游行。
Đây là một cuộc biểu tình diễu hành hòa bình (ôn hòa).
This was a peaceful demonstration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

