和平
hépíng
hòa bình
Hán việt: hoà biền
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hòa bình.
Ví dụ (6)
wǒmendōurèàihépíng
Chúng ta đều yêu chuộng hòa bình.
wèileshìjièdehépíng和平érnǔlì
Nỗ lực vì hòa bình của thế giới.
gēzishìhépíng和平dexiàngzhēng
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
zhèshìliǎngguózhījiāndehépíngtiáoyuē
Đây là hiệp ước hòa bình giữa hai nước.
wéihùshìjièhépíng
Gìn giữ hòa bình thế giới.
2
Tính từ
Nghĩa:ôn hòa, bình yên, hòa bình (phương thức).
Ví dụ (4)
wǒmenyàoyònghépíng和平defāngshìjiějuéwèntí
Chúng ta phải dùng phương thức hòa bình để giải quyết vấn đề.
zhèlǐdehuánjìnghěnhépíng
Môi trường ở đây rất yên bình.
hépínggòngchǔ
Chung sống hòa bình.
zhèshìyícìhépíng和平deshìwēiyóuxíng
Đây là một cuộc biểu tình diễu hành hòa bình (ôn hòa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI