Liên hệ
hé / huò / huó / hán
và (nối danh từ hoặc cụm danh từ).
Hán việt: hoà
ノ一丨ノ丶丨フ一
8
HSK 1
Giới từLiên từ

Gợi nhớ

Có lúa gạo () cho miệng () ăn no đủ, mọi người hòa thuận gắn kết cùng nhau, hòa hợp và đoàn kết.

Thành phần cấu tạo

hé / huò / huó / hán
và, với, cùng; trộn, nhào
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ (đọc 'hé')
Nghĩa:và (nối danh từ hoặc cụm danh từ).
Ví dụ (6)
shìhǎopéngyou
Tôi và bạn là bạn tốt.
xiǎngmǎigepíng guǒgexīguā西
Tôi muốn mua một quả táo và một quả dưa hấu.
zhuō zishangyǒushūběnzi
Trên bàn có sách, bút và vở.
 ba madōuzàijiā
Bố và mẹ đều không có nhà.
zhōng wényīngwénde yíyàng
Ngữ pháp tiếng Trung và tiếng Anh không giống nhau.
2
giới từ (đọc 'hé')
Nghĩa:với, cùng với.
Ví dụ (6)
xiǎng 
Tôi muốn đi cùng với bạn.
zàilǎo bǎnshuōhuà
Anh ấy đang nói chuyện với ông chủ.
zhèzhāngzhào piànzhāngzhào piànyíyàng
Bức ảnh này giống (với) bức ảnh kia.
biéshēngqì
Đừng tức giận với anh ấy.
deguān xihěnhǎo
Mối quan hệ của tôi với anh ấy rất tốt.
3
tính từ / danh từ (đọc 'hé')
Nghĩa:hòa thuận, êm dịu, hòa bình.
Ví dụ (3)
hépíng
Hòa bình.
tiān nuǎnhuo
Thời tiết ấm áp (dễ chịu).
tài wēnhé
Thái độ ôn hòa.
4
động từ (đọc 'huò')
Nghĩa:trộn, pha trộn.
Ví dụ (3)
qǐngshuǐmiànfěnhuòzàiyìqǐ
Hãy trộn nước và bột mì lại với nhau.
liǎngzhǒngyán huòlehuo
Anh ấy trộn hai màu lại với nhau.
zhèxiēcái liàohuòyún
Trộn đều những nguyên liệu này.
5
động từ (đọc 'huó')
Nghĩa:nhào, trộn bột với nước.
Ví dụ (3)
 mazàihuómiàn
Mẹ đang nhào bột.
yòngshuǐhuómiàn
Anh ấy dùng nước để nhào bột.
huóhǎomiànhòuzàizuòbāozi
Sau khi nhào bột xong thì làm bánh bao.
6
liên từ (đọc 'hán')
Nghĩa:và, với, cùng (phương ngôn hoặc biến âm vùng miền)
Ví dụ (2)
hán běijīng
Tôi và bạn cùng đi Bắc Kinh.
 fēihánniú nǎihùn zàiyīqǐ
Cà phê và sữa trộn lẫn với nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI