Chi tiết từ vựng
和 【hé】


Nghĩa từ: Và
Hán việt: hoà
Hình ảnh:

Nét bút: ノ一丨ノ丶丨フ一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: HSK1
Được cấu thành từ:
口 kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)
禾 hé: Lúa
Từ ghép:
Ví dụ:
星期天
我
和
家人
去
公园。
On Sunday, I go to the park with my family.
Chủ nhật tôi và gia đình đi công viên.
房间
里
有
一个
书桌
和
两把
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
这件
衣服
有大号
和
小号
This piece of clothing comes in large and small sizes.
Bộ quần áo này có cỡ lớn và nhỏ.
我
都
喜欢
吃
苹果
和
香蕉
I like eating both apples and bananas.
Tôi thích ăn cả táo và chuối.
我
喜欢
茶
和
咖啡。
I like tea and coffee.
Tôi thích trà và cà phê.
她
和
他
都
是
好
朋友。
She and he are both good friends.
Cô ấy và anh ấy đều là bạn tốt.
你
和
我
一起
去
吧。
You and I go together.
Bạn và tôi cùng đi nhé.
他
喜欢
吃
苹果
和
香蕉。
He likes to eat apples and bananas.
Anh ấy thích ăn táo và chuối.
你
不能
比较
苹果
和
橙子。
You can't compare apples and oranges.
Bạn không thể so sánh táo và cam.
我
和
我
的
同学
去
图书馆
学习。
My classmate and I go to the library to study.
Tôi và bạn học đi học ở thư viện.
我
想
和
经理
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
我
经常
和
朋友
在
公园
野餐。
I often picnic with friends in the park.
Tôi thường đi dạo với bạn bè ở công viên.
你
最
喜欢
和
谁
一起
旅行?
Who do you like to travel with the most?
Bạn thích đi du lịch cùng ai nhất?
我
的
早饭
通常
是
面包
和
牛奶。
My breakfast is usually bread and milk.
Bữa sáng của tôi thường là bánh mì và sữa.
我
通常
和
同事
一起
吃
午饭。
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
你
喜欢
和
谁玩?
Who do you like to play with?
Bạn thích chơi với ai?
南边
的
天气
比较
暖和。
The weather in the south is relatively warm.
Thời tiết ở phía nam khá ấm áp.
房子
里边
很
暖和
It's warm inside the house.
Ở trong nhà rất ấm.
我们
需要
和平
We need peace.
Chúng ta cần hòa bình.
他
为
和平
而战
He fights for peace.
Anh ấy chiến đấu vì hòa bình.
和平谈判
Peace negotiations.
Đàm phán hòa bình.
世界
需要
和平
The world needs peace.
Thế giới cần hòa bình.
和平
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
感冒
的
症状
是
咳嗽
和
流鼻涕。
Symptoms of a cold are coughing and a runny nose.
Triệu chứng của cảm lạnh là ho và chảy nước mắt.
你
愿意
和
我
一起
去吗?
Would you like to go with me?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
这个
节目
介绍
了
越南
的
文化
和
历史。
This program introduces the culture and history of Vietnam.
Chương trình này giới thiệu về văn hóa và lịch sử của Việt Nam.
托福
和雅思
哪个
更难?
Which is more difficult, TOEFL or IELTS?
TOEFL và IELTS cái nào khó hơn?
肠炎
的
症状
包括
腹痛
和
腹泻。
Symptoms of enteritis include abdominal pain and diarrhea.
Các triệu chứng của viêm ruột bao gồm đau bụng và tiêu chảy.
卧室
里
有
一张
大床
和
一个
衣柜
The bedroom has a big bed and a wardrobe.
Trong phòng ngủ có một giường lớn và một tủ quần áo.
我
喜欢
和
她
会
话。
I like to converse with her.
Tôi thích nói chuyện với cô ấy.
Bình luận