教师
jiàoshī
Giáo viên
Hán việt: giao sư
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:giáo viên, nhà giáo (danh từ chỉ nghề nghiệp, mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn bản hoặc nói về nghề nghiệp).
Ví dụ (9)
dezhíyèshìmíngjiàoshī
Nghề nghiệp của tôi là một giáo viên.
jiàoshījiékuàilè
Chúc mừng ngày Nhà giáo!
zhèsuǒxuéxiàoyǒuzhīyōuxiùdejiàoshī教师duìwu
Ngôi trường này có một đội ngũ giáo viên ưu tú.
jiàoshī教师bèichēngwéirénlèilínghúndegōngchéngshī
Giáo viên được gọi là kỹ sư tâm hồn của nhân loại.
wǒmenxūyàozhāopìnliǎngmíngyīngyǔjiàoshī
Chúng tôi cần tuyển dụng hai giáo viên tiếng Anh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI