Chi tiết từ vựng

教师 【jiàoshī】

heart
(Phân tích từ 教师)
Nghĩa từ: Giáo viên
Hán việt: giao sư
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiàoshī
教师
men
jiāoliú
交流
jiàoxuéfāngfǎ
教学方法。
Teachers exchange teaching methods.
Giáo viên trao đổi phương pháp giảng dạy.
jiàoshī
教师
xūyào
需要
gēnjù
根据
xuéshēng
学生
de
fǎnkuì
反馈
tiáozhěng
调整
jiàoàn
教案。
Teachers need to adjust the lesson plan based on student feedback.
Giáo viên cần điều chỉnh kế hoạch giảng dạy dựa trên phản hồi của học sinh.
Bình luận