教师
Phân tích từ 教师
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giáo viên, nhà giáo (danh từ chỉ nghề nghiệp, mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn bản hoặc nói về nghề nghiệp).
Ví dụ (9)
我的职业是一名教师。
Nghề nghiệp của tôi là một giáo viên.
教师节快乐!
Chúc mừng ngày Nhà giáo!
这所学校有一支优秀的教师队伍。
Ngôi trường này có một đội ngũ giáo viên ưu tú.
教师被称为人类灵魂的工程师。
Giáo viên được gọi là kỹ sư tâm hồn của nhân loại.
我们需要招聘两名英语教师。
Chúng tôi cần tuyển dụng hai giáo viên tiếng Anh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây