Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那个
水手
正在
修理
船。
The sailor is repairing the boat.
Người thủy thủ đang sửa chữa con thuyền.
水手
们
正在
甲板
上
卸货。
The sailors are unloading goods on deck.
Những người thủy thủ đang dỡ hàng trên boong.
最
勇敢
的
水手
会
获得
奖励。
The bravest sailor will receive a reward.
Người thủy thủ dũng cảm nhất sẽ nhận được phần thưởng.
Bình luận