Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
shuǐshǒu
HSK 6
Thủy thủ
Hán Việt:THỦY THỦ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
水Thủy+手Thủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

水手
shuǐshǒu
Thủy thủ
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủyshuǐ
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
Bộ Thủy
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
Bộ Thủ (tay)
Mẹo nhớ nhanh:

Người có đôi bàn tay rắn rỏi, lành nghề (手) quanh năm gắn bó với sóng nước đại dương (水) để vận hành tàu thuyền vượt biển chính là "thủy thủ" (水手).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Thủy thủ
ENTiếng Anh:Sailor
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shuǐshǒu水手zhèngzài正在jiǎbǎn甲板shàng上gōngzuò工作。
Thủy thủ đang làm việc trên boong tàu.
The sailor is working on the deck.
#2
lǎo老shuǐshǒu水手shúxī熟悉hǎi海shàng上de的tiānqì天气。
Người thủy thủ già quen thời tiết trên biển.
The old sailor is familiar with the weather at sea.
#3
shuǐshǒu水手bāngzhù帮助chuánzhǎng船长jiǎnchá检查shèbèi设备。
Thủy thủ giúp thuyền trưởng kiểm tra thiết bị.
The sailor helped the captain check the equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây