Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水手
HSK1
水手
shuǐshǒu
Thủy thủ
Hán việt:
thuỷ thủ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水手
手
【shǒu】
tay
水
【shuǐ】
Nước
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水手
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Thủy thủ
Ví dụ (3)
shuǐ
水
shǒu
手
zhèng
zài
正
在
jiǎ
甲
bǎn
板
shang
上
gōng
zuò
工
作
。
Thủy thủ
đang làm việc trên boong tàu.
lǎo
老
shuǐ
水
shǒu
手
shú
xī
熟
悉
hǎi
海
shang
上
de
的
tiān
qì
天
气
。
Người
thủy thủ
già quen thời tiết trên biển.
shuǐ
水
shǒu
手
bāng
zhù
帮
助
chuán
船
zhǎng
长
jiǎn
chá
检
查
shè
bèi
设
备
。
Thủy thủ
giúp thuyền trưởng kiểm tra thiết bị.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây