Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
guǎngchǎng
HSK 4
quảng trường, sân rộng.
Hán Việt:QUẢNG TRƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
广Nghiễm+土Thổ+𠃓Chữ Dương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

广场
guǎngchǎng
quảng trường
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễmguǎng
Hình mái nhà dựa vào vách núi
Bộ Nghiễm
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổtǔ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
Bộ Thổ
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khoảng sân đất bằng phẳng, ngập tràn ánh nắng (场: gồm bộ Thổ 土 và chữ Dương giản thể 𠃓) có không gian mênh mông rộng mở (广: bộ Nghiễm - mái hiên rộng) giữa lòng thành phố chính là "quảng trường" (广场).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quảng trường, sân rộng.
ENTiếng Anh:Public square, plaza.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiān'ānménguǎngchǎng天安门广场shì是shìjiè世界shàng上zuì最dà大de的chéngshì城市guǎngchǎng广场zhīyī之一。
Quảng trường Thiên An Môn là một trong những quảng trường thành phố lớn nhất thế giới.
Tiananmen Square is one of the largest city squares in the world.
#2
hěn很duō多rén人zài在guǎngchǎng广场shàng上tiàowǔ跳舞。
Rất nhiều người đang nhảy múa trên quảng trường.
Many people dance in the square.
#3
wǒmen我们zài在guǎngchǎng广场jíhé集合。
Chúng ta tập hợp ở quảng trường.
We gathered in the square.
#4
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央yǒu有yí一zuò座diāoxiàng雕像。
Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc.
There is a statue in the center of the square.
#5
háizi孩子men们zài在guǎngchǎng广场wèi喂gēzi鸽子。
Lũ trẻ đang cho bồ câu ăn ở quảng trường.
The children are feeding pigeons in the square.
2
Danh từ (commercial)
VINghĩa:trung tâm thương mại, khu mua sắm (thường dùng trong tên riêng).
ENTiếng Anh:Shopping mall, plaza (in names of buildings).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
wǒmen我们qù去wàn万dá达guǎngchǎng广场guàngguàng逛逛ba吧。
Chúng ta đi dạo Trung tâm thương mại Vạn Đạt đi.
Let's go stroll around Wanda Plaza.
#2
zhè这shì是yì一jiā家xīnjiàn新建de的gòuwù购物guǎngchǎng广场。
Đây là một khu trung tâm mua sắm mới xây.
This is a newly built shopping mall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây