Chi tiết từ vựng
广场 【廣場】【guǎngchǎng】


(Phân tích từ 广场)
Nghĩa từ: Quảng trường
Hán việt: nghiễm tràng
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
广场
上
有
一个
音乐会。
There is a concert in the square.
Có một buổi hòa nhạc trên quảng trường.
这个
广场
晚上
很
热闹。
This square is lively at night.
Quảng trường này vào buổi tối rất sôi động.
广场
上
有
个
喷泉。
There is a fountain in the square.
Ở quảng trường có một đài phun nước .
广场
总是
很
热闹。
The square is always very lively.
Quảng trường lúc nào cũng rất náo nhiệt.
成千上万
的
人
聚集
在
广场
上。
Tens of thousands of people gathered in the square.
Hàng nghìn người tụ tập trên quảng trường.
Bình luận