广场
guǎngchǎng
quảng trường
Hán việt: nghiễm tràng
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quảng trường, sân rộng.
Ví dụ (6)
tiānānménguǎngchǎng广shìshìjièshàngzuìdechéngshìguǎngchǎng广场zhīyī
Quảng trường Thiên An Môn là một trong những quảng trường thành phố lớn nhất thế giới.
hěnduōrénzàiguǎngchǎng广场shàngtiàowǔ
Rất nhiều người đang nhảy múa trên quảng trường.
wǒmenzàiguǎngchǎng广场jíhé
Chúng ta tập hợp ở quảng trường.
guǎngchǎng广场zhōngyāngyǒuzuòdiāoxiàng
Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc.
háizimenzàiguǎngchǎng广场wèigēzi
Lũ trẻ đang cho bồ câu ăn ở quảng trường.
2
noun (commercial)
Nghĩa:trung tâm thương mại, khu mua sắm (thường dùng trong tên riêng).
Ví dụ (2)
wǒmenwànguǎngchǎng广场guàngguàngba
Chúng ta đi dạo Trung tâm thương mại Vạn Đạt đi.
zhèshìyìjiāxīnjiàndegòuwùguǎngchǎng广
Đây là một khu trung tâm mua sắm mới xây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI