Chi tiết từ vựng

广 【廣】【guǎng】

heart
Nghĩa từ: Mái nhà
Hán việt: nghiễm
Lượng từ: 个
Nét bút: 丶一ノ
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • zhǔ: điểm, chấm

  • chǎng: Sườn núi, vách đá

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

guǎngchǎng

广

Quảng trường

guǎngbō

广

phát thanh, truyền hình, radio, đài

guǎnggào pái

广告牌

Biển quảng cáo

guǎnggào

广

Quảng cáo

Ví dụ:

zhèngzài
正在
tīng
guǎngbō
广播。
She is listening to the radio.
Cô ấy đang nghe đài.
guǎngchǎng
广
shàng
yǒu
yígè
一个
yīnyuèhuì
音乐会。
There is a concert in the square.
Có một buổi hòa nhạc trên quảng trường.
zhège
这个
guǎngchǎng
广
wǎnshang
晚上
hěn
rènào
热闹。
This square is lively at night.
Quảng trường này vào buổi tối rất sôi động.
guǎngchǎng
广
shàng
yǒu
pēnquán
喷泉。
There is a fountain in the square.
Ở quảng trường có một đài phun nước .
guǎngchǎng
广
zǒngshì
总是
hěn
rènào
热闹。
The square is always very lively.
Quảng trường lúc nào cũng rất náo nhiệt.
qǐng
zài
tīngdào
听到
guǎngbō
广
shí
zhǔnbèi
准备
dēngjī
登机。
Please prepare to board the plane when you hear the announcement.
Xin hãy chuẩn bị lên máy bay khi nghe thấy thông báo.
huàbào
画报
tōngcháng
通常
bāohán
包含
hěnduō
很多
guǎnggào
广告。
Pictorial magazines usually contain many advertisements.
Tạp chí ảnh thường chứa nhiều quảng cáo.
zhège
这个
xīnwén
新闻
shì
tōngguò
通过
diànshìguǎngbō
电视广
de
的。
This news was broadcast on television.
Tin tức này được phát qua truyền hình.
guǎngbōdiàntái
广播电台
měitiān
每天
tígōng
提供
zuìxīnxiāoxī
最新消息。
The radio station provides the latest news every day.
Đài phát thanh cung cấp tin tức mới nhất hàng ngày.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
wǎngshàng
网上
tīng
guǎngbō
广播。
We can listen to the radio online.
Chúng ta có thể nghe radio trực tuyến.
zài
guǎngbō
广
shàng
tīngdào
听到
le
yígè
一个
yǒuqù
有趣
de
jiémù
节目。
I heard an interesting program on the radio.
Tôi đã nghe một chương trình thú vị trên radio.
tāmen
他们
tōngguò
通过
guǎngbō
广
fābù
发布
le
tiānqìyùbào
天气预报。
They released the weather forecast through the broadcast.
Họ đã công bố dự báo thời tiết qua đài phát thanh.
zài
xiàndài
现代
shèhuì
社会,
duōméitǐjìshù
多媒体技术
de
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
guǎngfàn
广泛。
In modern society, the application of multimedia technology is very extensive.
Trong xã hội hiện đại, ứng dụng của công nghệ đa phương tiện rất rộng rãi.
yǔzhòu
宇宙
shì
fēichángguǎngkuò
非常广
de
的。
The universe is very vast.
Vũ trụ rất rộng lớn.
chéngqiānshàngwàn
成千上万
de
rén
jùjí
聚集
zài
guǎngchǎng
广
shàng
上。
Tens of thousands of people gathered in the square.
Hàng nghìn người tụ tập trên quảng trường.
zhège
这个
biāoyǔ
标语
guǎnggào
广
le
xīnkāi
新开
de
kāfēitīng
咖啡厅。
This banner advertises the newly opened coffee shop.
Biển hiệu này quảng cáo quán cà phê mới mở.
Bình luận