广
guǎng
Mái nhà
Hán việt: nghiễm
丶一ノ
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình mái nhà tựa lưng vào vách đá, mái che rộng rãi thoáng đãng, mái nhà 广.

Thành phần cấu tạo

广
guǎng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Mái nhà
Ví dụ (5)
zuòwéibùshǒuguǎng广tōngchángdàibiǎofángwūhuòwūdǐng
Với tư cách là bộ thủ, '广' (bộ nghiễm) thường tượng trưng cho ngôi nhà hoặc mái nhà.
guǎngchǎng广shàngyǒuhěnduōháizizàiwánshuǎ
Có rất nhiều trẻ em đang vui chơi trên quảng trường.
zhèzéguǎnggào广chuánbōfēichángguǎng广
Mẩu quảng cáo này được lan truyền rất rộng (rộng rãi).
dezhīshimiànhěnguǎng广shénmedōuzhīdàoyìdiǎn
Phạm vi kiến thức của anh ấy rất rộng, cái gì cũng biết một chút.
wǒmenzàiguǎngzhōu广dùguòliǎoyúkuàidejiàqī
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ ở Quảng Châu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI