Chi tiết từ vựng
同志 【tóngzhì】


(Phân tích từ 同志)
Nghĩa từ: Đồng chí/ Chiến hữu
Hán việt: đồng chí
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
同志
们
好!
Hello, comrades!
Chào các bạn đồng chí!
我们
都
是
为了
共同
的
目标
奋斗
的
同志。
We are comrades fighting for a common goal.
Chúng ta đều là đồng chí đang đấu tranh vì một mục tiêu chung.
在
那个
时代,
人们
常常
互相
称呼
为
同志。
In that era, people often called each other comrades.
Trong thời đại đó, mọi người thường xuyên gọi nhau là đồng chí.
Bình luận