同志
tóngzhì
Đồng chí/ Chiến hữu
Hán việt: đồng chí
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đồng chí (xưng hô chính trị), người đồng tính (nghĩa lóng).
Ví dụ (8)
zhèwèishìgāngtiáoláidewángtóngzhì
Vị này là đồng chí Vương vừa mới chuyển đến.
tóngzhì同志menwǒmenyàotuánjiéyízhìkèfúkùnnán
Các đồng chí, chúng ta phải đoàn kết nhất trí, khắc phục khó khăn.
shìduōniándelǎozhànyǒulǎotóngzhì同志liǎo
Anh ấy và tôi là bạn chiến đấu lâu năm, đồng chí lâu năm rồi.
xiàngzhàndòuzàidìyīxiàn线detóngzhì同志menzhìjìng
Gửi lời chào (kính trọng) tới các đồng chí đang chiến đấu ở tuyến đầu!
gémìngshàngwèichénggōngtóngzhì同志réngnǔlì
Cách mạng vẫn chưa thành công, các đồng chí vẫn cần phải nỗ lực (Câu nói nổi tiếng của Tôn Trung Sơn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI