Chi tiết từ vựng

协定 【xiédìng】

heart
(Phân tích từ 协定)
Nghĩa từ: Hiệp định
Hán việt: hiệp đính
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

liǎngguó
两国
qiāndìng
签订
le
yígè
一个
hépíng
和平
xiédìng
协定
The two countries have signed a peace agreement.
Hai quốc gia đã ký kết một thỏa thuận hòa bình.
wǒmen
我们
xūyào
需要
chóngxīn
重新
shěnshì
审视
wǒmen
我们
de
màoyìxiédìng
贸易协定
We need to revisit our trade agreement.
Chúng ta cần xem xét lại thỏa thuận thương mại của mình.
gāi
xiédìng
协定
zhǐzài
旨在
cùjìn
促进
liǎngguózhījiān
两国之间
de
hézuò
合作。
The agreement aims to promote cooperation between the two countries.
Thỏa thuận này nhằm mục đích thúc đẩy sự hợp tác giữa hai quốc gia.
Bình luận