Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
两国
签订
了
一个
和平
协定。
The two countries have signed a peace agreement.
Hai quốc gia đã ký kết một thỏa thuận hòa bình.
我们
需要
重新
审视
我们
的
贸易协定。
We need to revisit our trade agreement.
Chúng ta cần xem xét lại thỏa thuận thương mại của mình.
该
协定
旨在
促进
两国之间
的
合作。
The agreement aims to promote cooperation between the two countries.
Thỏa thuận này nhằm mục đích thúc đẩy sự hợp tác giữa hai quốc gia.
Bình luận