xié
Hiệp định
Hán việt: hiệp
一丨フノ丶丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có ba bộ Lực (力力力), giản thể giữ ý mười () người hợp sức làm ( biến thể), hiệp định .

Thành phần cấu tạo

xié
Hiệp định
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Hiệp định
Ví dụ (5)
liǎngguózhèngshìqiānshǔliǎozìyóumàoyìxiédìng
Hai nước đã chính thức ký kết hiệp định thương mại tự do.
jīngguòduōniándetánpànshuāngfāngzhōngyúdáchéngliǎohépíngxiédìng
Sau nhiều năm đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được hiệp định hòa bình.
xǔduōguójiāchéngnuòzūnshǒubālíqìhòuxiédìng
Nhiều quốc gia cam kết tuân thủ hiệp định khí hậu Paris.
zhèxiàngshuāngbiānxiédìngjiāngcùjìnliǎngguódejīngjìfāzhǎn
Hiệp định song phương này sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế của hai nước.
liánhéguóhūyùgèfāngyángézūnshǒutínghuǒxiédìng
Liên Hợp Quốc kêu gọi các bên tuân thủ nghiêm ngặt hiệp định đình chiến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI