Chi tiết từ vựng
解密 【jiěmì】


(Phân tích từ 解密)
Nghĩa từ: Làm mất tính bí mật/ Tiết lộ bí mật
Hán việt: giái mật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
专家
们
正在
尽力
解密
这份
文件。
Experts are trying hard to decrypt this document.
Các chuyên gia đang cố gắng giải mã tài liệu này.
解密
成功
后,
我们
能够
访问
所有
的
信息。
After decryption, we could access all the information.
Sau khi giải mã thành công, chúng ta có thể truy cập tất cả thông tin.
这个
软件
可以
帮助
你
解密
加密
的
文件。
This software can help you decrypt encrypted files.
Phần mềm này có thể giúp bạn giải mã các tệp đã được mã hóa.
Bình luận