解密
jiěmì
Giải mật, bỏ phân loại mật
Hán việt: giái mật
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Giải mật, bỏ phân loại mật
Ví dụ (3)
zhèxiēwén jiàn jīngjiě
Những tài liệu này đã được giải mật.
jiě liàobāng zhùyán jiū shǐ
Tài liệu giải mật giúp nghiên cứu lịch sử.
zhèng gōng le jiědàng àn
Chính phủ công bố hồ sơ giải mật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây