Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
mì
HSK 4
Bí mật, dày đặc
Hán Việt:MẬT••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
宓Chữ Mật+山Sơn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

密
mì
Bí mật, dày đặc
宓
Chữ Mậtmì
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơnshān
Núi non (phía dưới)
Bộ Sơn
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Bí mật, dày đặc
ENTiếng Anh:secret, dense, close, tight
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个mìmì秘密,nǐ你bù不néng能gàosu告诉biérén别人。
Đây là một bí mật, bạn không được nói cho người khác biết.
This is a secret; you must not tell anyone else.
#2
sēnlín森林lǐ里de的shùmù树木fēicháng非常màomì茂密。
Cây cối trong khu rừng rất dày đặc (rậm rạp).
The trees in the forest are very dense.
#3
qǐng请dàjiā大家duì对zhè这gè个jìhuà计划yángé严格bǎomì保密。
Xin mọi người hãy giữ bí mật nghiêm ngặt về kế hoạch này.
Please keep this plan strictly confidential.
#4
zhè这gè个chéngshì城市de的jiànzhù建筑shífēn十分mìjí密集。
Các tòa nhà ở thành phố này vô cùng dày đặc.
The buildings in this city are very densely packed.
#5
tāmen他们liǎng两rén人de的guānxi关系fēicháng非常qīnmì亲密。
Mối quan hệ của hai người họ rất thân thiết (gắn bó mật thiết).
The relationship between the two of them is very close.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây