Hán Việt:TRUNG GIAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+丨Cổn+门Môn+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

中间
giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (position)
VINghĩa:giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
ENTiếng Anh:Middle, between, center, intermediate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你可以坐在我们中间。
Bạn có thể ngồi ở giữa chúng tôi.
You can sit between us.
#2
马路中间很危险。
Ở giữa đường rất nguy hiểm.
The middle of the road is very dangerous.
#3
这张照片中间的人是谁?
Người ở giữa bức ảnh này là ai?
Who is the person in the middle of this photo?
#4
公园中间有一个大湖。
Ở giữa công viên có một cái hồ lớn.
There is a big lake in the middle of the park.
#5
我们在休息的中间聊了一会儿。
Chúng tôi đã trò chuyện một lát vào khoảng giữa giờ nghỉ.
We chatted for a while in the middle of our break.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


