中间
zhōngjiān
giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
Hán việt: trung dản
HSK 2 (Vị trí)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (position)
Nghĩa:giữa, ở giữa, trung gian (chỉ vị trí hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
zuòzài menzhōng jiān
Bạn có thể ngồi ở giữa chúng tôi.
zhōng jiānhěnwēi xiǎn
Ở giữa đường rất nguy hiểm.
zhèzhāngzhào piànzhōng jiānderénshìshéi
Người ở giữa bức ảnh này là ai?
gōng yuánzhōng jiānyǒuge
Ở giữa công viên có một cái hồ lớn.
menzàixiū xidezhōng jiānliáole huìr ér
Chúng tôi đã trò chuyện một lát vào khoảng giữa giờ nghỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây