Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
国家
政治
中有
许多
不同
的
派系。
There are many different factions within the politics of the country.
Trong chính trị của quốc gia này có nhiều phe phái khác nhau.
他
是
该
党内
一个
强硬派
系
的
领导人。
He is the leader of a hardline faction within the party.
Anh ấy là lãnh đạo của một phe phái cứng rắn trong đảng.
派系
斗争
对
公司
的
发展
非常
不利。
Factional struggles are very detrimental to the development of the company.
Cuộc đấu tranh phe phái rất bất lợi cho sự phát triển của công ty.
Bình luận