Chi tiết từ vựng

派系 【pàixì】

heart
(Phân tích từ 派系)
Nghĩa từ: Phe cánh
Hán việt: ba hệ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
guójiā
国家
zhèngzhì
政治
zhōngyǒu
中有
xǔduō
许多
bùtóng
不同
de
pàixì
派系
There are many different factions within the politics of the country.
Trong chính trị của quốc gia này có nhiều phe phái khác nhau.
shì
gāi
dǎngnèi
党内
yígè
一个
qiángyìngpài
强硬派
de
lǐngdǎorén
领导人。
He is the leader of a hardline faction within the party.
Anh ấy là lãnh đạo của một phe phái cứng rắn trong đảng.
pàixì
派系
dòuzhēng
斗争
duì
gōngsī
公司
de
fāzhǎn
发展
fēicháng
非常
bùlì
不利。
Factional struggles are very detrimental to the development of the company.
Cuộc đấu tranh phe phái rất bất lợi cho sự phát triển của công ty.
Bình luận