Liên hệ
派系
pàixì
Phe cánh
Hán việt: ba hệ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phe cánh
Ví dụ (3)
dǎngnèipài jiàntóng
Các phe cánh trong đảng có ý kiến khác nhau.
zhè gepàizhī chígǎigé
Phe cánh này ủng hộ cải cách.
pàidòu zhēngyǐng xiǎnglehézuò
Đấu tranh phe phái ảnh hưởng đến hợp tác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI