Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
派系
pàixì
Phe cánh
Hán việt: ba hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "派系" (pàixì) nghĩa là "Phe cánh", ghép bởi: 派 (pài): cử + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

派系
pàixì
Phe cánh
氵
𠂢
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phe cánh
Ví dụ (3)
dǎng党nèi内pài派xì系yì jiàn意见bù不tóng同。
Các phe cánh trong đảng có ý kiến khác nhau.
zhè ge这个pài派xì系zhī chí支持gǎi gé改革。
Phe cánh này ủng hộ cải cách.
pài派xì系dòu zhēng斗争yǐng xiǎng影响le了hé zuò合作。
Đấu tranh phe phái ảnh hưởng đến hợp tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây