Hán Việt:HỆ••Loại từ:Động từ
7 nét
ノフフ丶丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
丿Nét phẩy+糸Mịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
系
buộc, thắt
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

系
thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn, cúc áo...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “jì”VINghĩa:thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn, cúc áo...).
ENTiếng Anh:To tie, to fasten, to button up.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请系好安全带。
Xin hãy thắt chặt dây an toàn.
Please fasten your seat belt.
#2
等等,我要系鞋带。
Đợi chút, tôi phải buộc dây giày.
Wait, I need to tie my shoelaces.
#3
他正在对着镜子系领带。
Anh ấy đang đứng trước gương thắt cà vạt.
He is tying his tie in front of the mirror.
#4
把扣子系上,外面很冷。
Cài cúc áo vào đi, bên ngoài lạnh lắm.
Button up your coat; it's very cold outside.
#5
这根绳子系得太紧了。
Sợi dây thừng này buộc chặt quá.
This rope is tied too tightly.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “xì”VINghĩa:hệ, khoa (đại học), hệ thống; liên hệ, liên kết; buộc, trói (văn viết)
ENTiếng Anh:system, department, connection; to relate to, to tie (in written Chinese)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
他是中文系的学生。
Anh ấy là sinh viên khoa Ngữ văn Trung Quốc.
He is a student in the Chinese Department.
#2
我们需要与校方取得联系。
Chúng tôi cần phải liên lạc (liên hệ) với phía nhà trường.
We need to get in touch with the school authorities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây