元帅
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "元帅" (yuánshuài) nghĩa là "Thống chế/ Đại nguyên soái", ghép bởi: 元 (yuán): đầu tiên + 帅 (shuài): đẹp trai.
Thành phần cấu tạo
元帅
Thống chế/ Đại nguyên soái
二
儿
丿
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 元帅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thống chế/ Đại nguyên soái
Ví dụ (3)
元帅出现在历史课本中。
Thống chế xuất hiện trong sách giáo khoa lịch sử.
这位元帅指挥过多次战役。
Vị thống chế này từng chỉ huy nhiều chiến dịch.
博物馆展出了元帅的照片。
Bảo tàng trưng bày ảnh của thống chế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây