Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
元帅
yuánshuài
Thống chế/ Đại nguyên soái
Hán việt: nguyên soái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "元帅" (yuánshuài) nghĩa là "Thống chế/ Đại nguyên soái", ghép bởi: 元 (yuán): đầu tiên + 帅 (shuài): đẹp trai.

Thành phần cấu tạo

元帅
yuánshuài
Thống chế/ Đại nguyên soái
二
儿
丿
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thống chế/ Đại nguyên soái
Ví dụ (3)
yuán元shuài帅chū xiàn出现zài在lì shǐ历史kè课běn本zhōng中。
Thống chế xuất hiện trong sách giáo khoa lịch sử.
zhè这wèi位yuán元shuài帅zhǐ huī指挥guò过duō多cì次zhàn yì战役。
Vị thống chế này từng chỉ huy nhiều chiến dịch.
bó wù guǎn博物馆zhǎn展chū出le了yuán元shuài帅de的zhào piàn照片。
Bảo tàng trưng bày ảnh của thống chế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây