Chi tiết từ vựng

一直 【yīzhí】

heart
(Phân tích từ 一直)
Nghĩa từ: Luôn luôn, mãi mãi, liên tục
Hán việt: nhất trị
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

yīzhí
一直
gōngzuò
工作
He works continuously..
Anh ấy làm việc liên tục.
tāmen
他们
yīzhí
一直
zài
tánhuà
谈话
They talk continuously.
Họ nói chuyện liên tục.
wǒmen
我们
yīzhí
一直
zài
yīqǐ
一起
We are always together.
Chúng tôi mãi mãi ở bên nhau.
yīzhí
一直
zài
xiǎng
I always think of you.
Tôi luôn nghĩ về bạn.
diànshì
电视
yīzhí
一直
kāizhe
开着,
kěyǐ
可以
bāng
guānjī
关机
ma
吗?
The TV is still on, can you help me turn it off?
Ti vi đang mở, bạn có thể giúp tôi tắt nó không?
zài
túshūchéng
图书城
zhǎodào
找到
le
yīzhí
一直
xiǎngyào
想要
de
nàběn
那本
xiǎoshuō
小说。
I found the novel I’ve always wanted at Book City.
Tôi đã tìm thấy cuốn tiểu thuyết mà tôi luôn muốn ở siêu thị sách.
yīzhí
一直
bùtíng
不停
dìxià
地下。
The rain keeps falling nonstop.
Mưa rơi liên tục không ngừng.
bùnéng
不能
yīzhí
一直
zài
zhèlǐ
这里
dāi
zhe
着。
You can't stay here forever.
Bạn không thể cứ ở đây mãi.
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
xiāngshí
相识,
wǒmen
我们
yīzhí
一直
bǎochíliánxì
保持联系,
zài
dìyīcì
第一次
jiànmiàn
见面
shí
jiù
yījiànrúgù
一见如故。
Having known each other online, we kept in touch and felt a close connection upon our first meeting.
Quen biết qua mạng, chúng tôi luôn giữ liên lạc và cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên.
zhège
这个
háizi
孩子
yīzhí
一直
zài
wūzilǐ
屋子里
tuántuánzhuàn
团团转。
This child keeps spinning around in the house.
Đứa trẻ này cứ quay cuồng trong nhà.
zhèjiàn
这件
shì
yīzhí
一直
yíngràozài
萦绕在
de
xīntóu
心头。
This matter has always been lingering in his mind.
Chuyện này luôn luôn vương vấn trong lòng anh ấy.
yīzhí
一直
zài
tuōyán
拖延
xiě
lùnwén
论文
de
gōngzuò
工作。
He keeps procrastinating on his thesis work.
Anh ấy liên tục trì hoãn công việc viết luận văn.
shíkōnglǚxíng
时空旅行
yīzhí
一直
shì
kēhuànxiǎoshuō
科幻小说
de
rèmén
热门
tícái
题材。
Time travel has always been a popular theme in science fiction novels.
Du hành thời gian luôn là chủ đề nóng của tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
zhè
shǒugēqǔ
首歌曲
zìcóng
自从
20
20
shìjì
世纪
70
70
niándài
年代
yǐlái
以来
yīzhí
一直
zài
liúchuán
流传。
This song has been circulated since the 1970s.
Bài hát này đã được lưu truyền từ những năm 1970.
guānyú
关于
zhège
这个
gǔlǎo
古老
chéngbǎo
城堡
de
chuánshuō
传说
yīzhí
一直
zài
dāngdì
当地
liúchuán
流传。
Legends about this ancient castle have always been circulated locally.
Truyền thuyết về lâu đài cổ này vẫn luôn được lưu truyền ở địa phương.
Bình luận