Liên hệ
zhí
thẳng, trực tiếp, ngay thẳng.
Hán việt: trị
一丨丨フ一一一一
8
HSK 2-3

Gợi nhớ

Mắt () nhìn thẳng () về phía trước không ngoéo, ngay thẳng trực tiếp, thẳng .

Thành phần cấu tạo

zhí
Thẳng, trực tiếp
Bộ Thập
Mười (phía trên)
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thẳng, trực tiếp, ngay thẳng.
Ví dụ (7)
zhètiáohěnzhí
Con đường này rất thẳng.
qǐngzuòzhíyàotóu
Xin hãy ngồi thẳng, đừng cúi đầu.
shìge xìnghěnzhíderén
Anh ấy là một người tính tình rất thẳng thắn.
liǎngdiǎnzhījiānxiàn线duànzuìduǎnyīnwèishìzhíde
Giữa hai điểm, đoạn thẳng là ngắn nhất.
 zhíshuōdexiǎng
Bạn có thể nói thẳng (trực tiếp) suy nghĩ của mình.
2
phó từ
Nghĩa:cứ, mãi, thẳng một mạch (liên tục).
Ví dụ (5)
zhèzhíxiàdàotiānliàng
Trận mưa này cứ thế rơi mãi đến tận sáng.
téngdezhíjiào
Anh ấy đau đến mức cứ kêu la suốt.
 zhízàiděngdediànhuà
Tôi vẫn luôn (mãi) đợi điện thoại của bạn.
zhídīngzhekànrànghěnshūfu
Anh ta cứ nhìn chằm chằm vào tôi khiến tôi thấy không thoải mái.
yóu tàilèihuíjiāzhíbèn shìshuì jiàole
Vì quá mệt, anh ấy về nhà là lao thẳng vào phòng ngủ đi ngủ luôn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI