Chi tiết từ vựng

士官 【shìguān】

heart
(Phân tích từ 士官)
Nghĩa từ: Hạ sĩ quan
Hán việt: sĩ quan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shìguān
士官
zhèngzài
正在
xùnliàn
训练
xīnbīng
新兵。
The officer is training the recruits.
Sĩ quan đang huấn luyện tân binh.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shìguān
士官
He dreams of becoming an officer.
Anh ấy mơ ước trở thành một sĩ quan.
shìguān
士官
duì
bùduì
部队
de
xùnliàn
训练
fùyǒu
负有
zhòngdàzérèn
重大责任。
The officer has a major responsibility in training the troops.
Sĩ quan có trách nhiệm lớn trong việc huấn luyện bộ đội.
Bình luận