左右
zuǒyòu
trái phải, hai bên, xung quanh.
Hán việt: tá hữu
HSK 2
Phó từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (phương hướng)
Nghĩa:trái phải, hai bên, xung quanh.
Ví dụ (7)
guòyàokànzuǒ yòu
Qua đường phải nhìn trái nhìn phải.
dezuǒ yòuliǎngbiāndōuzuòzherén
Hai bên trái phải của tôi đều có người ngồi.
zuǒ yòushǒu
Tay trái và tay phải (Nghĩa bóng: Trợ thủ đắc lực).
zuǒ yòuwéi nánzhī dàogāizěn mebàn
Anh ấy tiến thoái lưỡng nan (khó xử cả hai bên), không biết phải làm sao.
yǒuxiēshì qingshìnéngzuǒ yòude
Có một số việc không phải là thứ bạn có thể chi phối/kiểm soát được.
2
trợ từ (xấp xỉ)
Nghĩa:khoảng, độ, tầm, chừng (đặt SAU số lượng từ để chỉ ước lượng).
Ví dụ (7)
xiàn zàisāndiǎnzuǒ yòu
Bây giờ là khoảng 3 giờ.
jīn niánèrshísuìzuǒ yòu
Năm nay cậu ấy khoảng 20 tuổi.
zhè shǒu qiānkuàizuǒ yòu
Cái điện thoại này giá tầm 1000 tệ.
zhèyǒushírénzuǒ yòu
Ở đây có khoảng 50 người.
qǐngděngshí fēnzhōngzuǒ yòu
Làm ơn đợi tôi khoảng 10 phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây