制服
zhìfú
đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
Hán việt: chế phục
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đồng phục, trang phục quy định (của cảnh sát, quân đội, học sinh, nhân viên...).
Ví dụ (8)
zhède yuándōuchuān穿zhezhěngjiédezhì
Nhân viên phục vụ ở đây đều mặc đồng phục gọn gàng.
jǐng cháchuān穿shàngzhì hòuxiǎn defēi chángwēiyán
Cảnh sát sau khi mặc cảnh phục vào trông vô cùng uy nghiêm.
zhèsuǒxué xiàodexué sheng měi tiānchuān穿zhì
Học sinh trường này bắt buộc phải mặc đồng phục mỗi ngày.
tuōxiàjūnzhuāngzhì huànshànglebiàn便
Anh ấy cởi bỏ bộ quân phục (đồng phục quân đội), thay sang thường phục.
zhètàozhì shè deměi guānyòushí yòng
Bộ đồng phục này được thiết kế vừa đẹp mắt lại vừa thiết thực.
2
động từ
Nghĩa:chế phục, khống chế, trấn áp, khuất phục (kẻ xấu, thú dữ).
Ví dụ (8)
jǐng cházuìzhōngchéng gōngzhì lechídāodedǎi
Cảnh sát cuối cùng đã khống chế thành công tên côn đồ cầm dao.
zhèzhǒngměngshòuhěnnánbèixùnshòushīzhì
Loài mãnh thú này rất khó bị người huấn luyện thú khuất phục.
menyàoyòng zhìzhì xīnzhōngdehuǒ
Chúng ta phải dùng lý trí để chế ngự ngọn lửa giận trong lòng.
bǎoānjiāngnàoshìzhězhì
Mấy người bảo vệ hợp sức lại đã khống chế được kẻ gây rối.
miàn duìkùn nan menyàoxiǎngbàn zhì érshìtáo
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải tìm cách chế ngự nó chứ không phải trốn tránh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây