靴子
xuēzǐ
Bốt
Hán việt: ngoa tí
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shuāng

Dùng cho các cặp vật đối xứng (như giày, đũa, tay, mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bốt
Ví dụ (3)
mǎileshuānghēixuē
Cô ấy mua một đôi bốt màu đen.
xià tiānchuān穿xuē jiàofāng biàn便
Ngày mưa đi bốt thì tiện hơn.
zhèshuāngxuēhěnnuǎn huo
Đôi bốt này rất ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây