靴子
Phân tích từ 靴子
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bốt
Ví dụ (3)
她买了一双黑色靴子。
Cô ấy mua một đôi bốt màu đen.
下雨天穿靴子比较方便。
Ngày mưa đi bốt thì tiện hơn.
这双靴子很暖和。
Đôi bốt này rất ấm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây