Chi tiết từ vựng
靴子 【xuēzǐ】


(Phân tích từ 靴子)
Nghĩa từ: Bốt
Hán việt: ngoa tí
Lượng từ:
双
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这双
靴子
很合
我
的
脚。
These boots fit my feet well.
Đôi giày này rất vừa với chân tôi.
我
需要
一双
新
的
靴子。
I need a new pair of boots.
Tôi cần một đôi giày mới.
那家店
卖
的
靴子
很漂亮。
The boots sold in that shop are beautiful.
Những đôi giày bán ở cửa hàng đó rất đẹp.
Bình luận