Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xuē
HSK 4
Giày, ủng
Hán Việt:NGOA••Loại từ:Danh từ
13 nét
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノ+1
革Cách+化Hóa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

靴
xuē
Giày, ủng
革
Bộ Cáchgé
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
化
Hóahuà
Biến hóa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm da thuộc (革) qua bàn tay người thợ chế tác biến hóa (化) thành đôi giày cổ cao ôm sát bắp chân, gọi là đôi giày ống, đôi ủng (靴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Giày, ủng
ENTiếng Anh:boots
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他chuān穿zhe着yì一shuāng双pí皮xuē靴。
Anh ấy đi một đôi ủng da.
He is wearing a pair of leather boots.
#2
yǔtiān雨天zuìhǎo最好chuān穿yǔxuē雨靴。
Ngày mưa tốt nhất nên đi ủng mưa.
It is best to wear rain boots on rainy days.
#3
zhè这shuāng双xuēzi靴子hěn很nuǎn暖。
Đôi ủng này rất ấm.
This pair of boots is very warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây