xuē
Giày, ủng
Hán việt: ngoa
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày, ủng
Ví dụ (3)
chuān穿zheshuāngxuē
Anh ấy đi một đôi ủng da.
tiānzuì hǎochuān穿xuē
Ngày mưa tốt nhất nên đi ủng mưa.
zhèshuāngxuēzihěnnuǎn
Đôi ủng này rất ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây