Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 靴
【靴(子)】
HSK1
靴
xuē
Giày, ủng
Hán việt:
ngoa
Nét bút
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
Số nét
13
Lượng từ:
双
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 靴
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (8)
靴子
xuēzǐ
Bốt
学
xué
học, học tập
雪
xuě
tuyết
血
xiě / xuè
máu
穴
xué
hang, lỗ, huyệt
谑
xuè
đùa cợt, nói đùa
靴
xuē
Giày, ủng
薛
xuē
Họ Tiết, cây ngải
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Giày, ủng
Ví dụ (3)
tā
他
chuān
穿
zhe
着
yì
一
shuāng
双
pí
皮
xuē
靴
。
Anh ấy đi một đôi
ủng
da.
yǔ
雨
tiān
天
zuì
hǎo
最
好
chuān
穿
yǔ
雨
xuē
靴
。
Ngày mưa tốt nhất nên đi
ủng
mưa.
zhè
这
shuāng
双
xuē
靴
zi
子
hěn
很
nuǎn
暖
。
Đôi
ủng
này rất ấm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây