Chi tiết từ vựng

凉鞋 【liángxié】

heart
(Phân tích từ 凉鞋)
Nghĩa từ: Dép xăng đan
Hán việt: lương hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshuāng
这双
liángxié
凉鞋
hěn
shìhé
适合
xiàtiān
夏天
chuān
穿。
These sandals are very suitable for wearing in the summer.
Đôi dép này rất phù hợp để đi vào mùa hè.
xiǎng
mǎi
yīshuāng
一双
xīn
de
liángxié
凉鞋
I want to buy a new pair of sandals.
Tôi muốn mua một đôi dép mới.
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
yánsè
颜色
xiānyàn
鲜艳
de
liángxié
凉鞋
She likes to wear brightly colored sandals.
Cô ấy thích đi dép có màu sắc tươi sáng.
Bình luận