Liên hệ
凉鞋
liángxié
Dép xăng đan
Hán việt: lương hài
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Dép xăng đan
Ví dụ (3)
xiàtiānchuān穿liángxiéhěnshūfu
Mùa hè đi dép xăng đan rất thoải mái.
mǎileshuāngbáiliángxié
Cô ấy mua một đôi dép xăng đan màu trắng.
liángxiéshì xiàxuětiānchuān穿
Dép xăng đan không phù hợp để đi ngày tuyết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI