Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 凉鞋
【涼鞋】
HSK1
凉鞋
liángxié
Dép xăng đan
Hán việt:
lương hài
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 凉鞋
凉
【liáng】
mát mẻ
鞋
【xié】
giày
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 凉鞋
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Dép xăng đan
Ví dụ (3)
xià
夏
tiān
天
chuān
穿
liáng
凉
xié
鞋
hěn
很
shū
fu
舒
服
。
Mùa hè đi
dép xăng đan
rất thoải mái.
tā
她
mǎi
买
le
了
yì
一
shuāng
双
bái
白
sè
色
liáng
凉
xié
鞋
。
Cô ấy mua một đôi
dép xăng đan
màu trắng.
liáng
凉
xié
鞋
bù
不
shì
hé
适
合
xià
下
xuě
雪
tiān
天
chuān
穿
。
Dép xăng đan
không phù hợp để đi ngày tuyết.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây