Chi tiết từ vựng
拖鞋 【tuōxié】


(Phân tích từ 拖鞋)
Nghĩa từ: Dép đi trong nhà
Hán việt: tha hài
Lượng từ:
双, 只
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
穿
上
你
的
拖鞋。
Please put on your slippers.
Xin hãy đi dép của bạn.
我
忘记
在
哪里
放
我
的
拖鞋
了。
I forgot where I put my slippers.
Tôi quên mất đã để dép ở đâu rồi.
我
买
了
一双
新
拖鞋。
I bought a new pair of slippers.
Tôi đã mua một đôi dép mới.
Bình luận