tuō
kéo lê, trì hoãn
Hán việt: tha
一丨一ノ一フ丨フ
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () kéo lê vật nặng trên đất, chậm trễ không tiến, kéo lê .

Thành phần cấu tạo

tuō
kéo lê, trì hoãn
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kéo lê, trì hoãn
Ví dụ (5)
chénzhòngdexiāngzǐtuōjìnliǎofángjiān
Anh ấy kéo lê chiếc thùng nặng nề vào trong phòng.
búyàozàituōliǎogǎnkuàizuòjuédìngba
Đừng trì hoãn nữa, hãy mau chóng đưa ra quyết định đi.
zhèjiànshìbùnéngzàituōxiàqùliǎo
Chuyện này không thể tiếp tục trì hoãn thêm được nữa.
nàgexiǎonǚháishǒulǐtuōzheyígèwánjùxióng
Cô bé kia đang kéo lê một con gấu bông trên tay.
huìyìtuōdàoliǎowǎnshàngshídiǎncáijiéshù
Cuộc họp bị kéo dài (trì hoãn) mãi đến mười giờ tối mới kết thúc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI