Chi tiết từ vựng

马路 【馬路】【mǎlù】

heart
(Phân tích từ 马路)
Nghĩa từ: Đường phố
Hán việt: mã lạc
Lượng từ: 条
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
xiǎoxīn
小心
guò
mǎlù
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
mǎlùshang
马路
yǒu
hěnduō
很多
chē
There are many cars on the road.
Trên đường có rất nhiều xe.
mǎlù
马路
zhèngzài
正在
wéixiū
维修
zhōng
The road is under repair.
Đường đang được sửa chữa.
mǎlù
马路
liǎngbiān
两边
yǒu
hěnduō
很多
shù
There are many trees on both sides of the road.
Hai bên đường có rất nhiều cây.
zài
mǎlùshang
马路
zǒuyào
走要
zhùyì
注意
chēliàng
车辆。
Pay attention to the vehicles when walking on the road.
Khi đi bộ trên đường phải chú ý đến xe cộ.
lǎorén
老人
guò
mǎlù
马路
shì
yījiàn
一件
hǎoshì
好事。
Helping the elderly across the street is a good deed.
Giúp người già qua đường là việc tốt.
zài
mìjí
密集
de
jiāotōng
交通
zhōng
中,
zuǒgùyòupàn
左顾右盼
chuānguò
穿过
le
mǎlù
马路
In the busy traffic, he looks around and crosses the road.
Trong dòng giao thông đông đúc, anh ta nhìn qua lại và băng qua đường.
Bình luận