马路
mǎlù
đường phố, đường lớn
Hán việt: mã lạc
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đường cái, đường lớn, mặt đường (thường chỉ đường cho xe cộ đi lại trong phố).
Ví dụ (8)
guòmǎlùshíyàoxiǎoxīn
Khi băng qua đường cái phải cẩn thận.
zhètiáomǎlù马路fēichángkuān
Con đường này rất rộng.
mǎlù马路liǎngbiānzhǒngmǎnliǎoshù
Hai bên đường trồng đầy cây.
búyàozàimǎlù马路shàngwánshuǎ
Đừng chơi đùa ở trên đường cái.
jiājiùzhùzàimǎlù马路duìmiàn
Nhà tôi ở ngay đối diện bên kia đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI