Chi tiết từ vựng

外套 【wàitào】

heart
(Phân tích từ 外套)
Nghĩa từ: Áo khoác
Hán việt: ngoại sáo
Lượng từ: 件
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
wàitào
外套
tàixiǎo
太小
le
了。
This coat is too small.
Chiếc áo khoác này quá nhỏ.
de
wàitào
外套
diào
le
了。
Your coat has fallen.
Áo khoác của bạn rơi rồi.
wàitào
外套
guà
zài
yǐzi
椅子
shàng
上。
The coat is hanging on the chair.
Áo khoác treo trên ghế.
Bình luận