Liên hệ
外套
wàitào
Áo khoác
Hán việt: ngoại sáo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác
Ví dụ (3)
tiānlěnglebiéwànglechuān穿wàitào
Trời lạnh rồi, đừng quên mặc áo khoác.
wàitàoguàzàiménkǒu
Cô ấy treo áo khoác ở cửa.
zhèjiànwàitàoyǒuliǎnggekǒudài
Chiếc áo khoác này có hai túi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI