Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 外套
HSK1
外套
wàitào
Áo khoác
Hán việt:
ngoại sáo
Lượng từ:
件
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 外套
外
【wài】
bên ngoài, ngoại
套
【tào】
bộ, căn (lượng từ dùng cho bộ đồ, căn nhà)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 外套
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Áo khoác
Ví dụ (3)
tiān
天
lěng
冷
le
了
,
bié
别
wàng
忘
le
了
chuān
穿
wài
外
tào
套
。
Trời lạnh rồi, đừng quên mặc
áo khoác
.
tā
她
bǎ
把
wài
外
tào
套
guà
挂
zài
在
mén
门
kǒu
口
。
Cô ấy treo
áo khoác
ở cửa.
zhè
这
jiàn
件
wài
外
tào
套
yǒu
有
liǎng
两
ge
个
kǒu
口
dài
袋
。
Chiếc
áo khoác
này có hai túi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây