Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
shǒutào
HSK 5
găng tay, bao tay.
Hán Việt:THỦ SÁO••Loại từ:Danh từ
2 chữ
手Thủ+大Đại+镸Trường

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

手套
shǒutào
Găng tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
Bộ Thủ (tay)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía trên)
Bộ Đại
镸
Trường (biến thể)cháng
Dài, bao phủ (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Vật dụng có hình dáng bao bọc vừa vặn (套 - sáo: bộ Đại 大 và chữ Trường biến thể 镸) dùng để lồng vào che chở và giữ ấm cho đôi bàn tay (手 - thủ) chính là đôi "găng tay" (手套).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:găng tay, bao tay.
ENTiếng Anh:Gloves / Mittens.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiānqì天气tài太lěng冷le了,chūmén出门jìde记得dài戴shǒutào手套。
Trời lạnh quá, ra đường nhớ đeo găng tay.
It’s too cold outside, so remember to wear gloves when you go out.
#2
yīshēng医生zuò做shǒushù手术shí时bìxū必须dài戴wújūn无菌shǒutào手套。
Bác sĩ khi phẫu thuật bắt buộc phải đeo găng tay vô trùng.
Doctors must wear sterile gloves when performing surgery.
#3
wǒ我mǎi买le了yì一shuāng双pí皮shǒutào手套sòng送gěi给bàba爸爸。
Tôi đã mua một đôi găng tay da tặng bố.
I bought a pair of leather gloves for my dad.
#4
xǐwǎn洗碗de的shíhou时候zuìhǎo最好dài戴shàng上xiàngjiāo橡胶shǒutào手套。
Khi rửa bát tốt nhất nên đeo găng tay cao su.
It’s best to wear rubber gloves when washing dishes.
#5
quánjīshǒu拳击手dài戴zhe着hòuhòu厚厚de的quánjī拳击shǒutào手套。
Võ sĩ quyền anh đeo đôi găng tay boxing rất dày.
The boxer is wearing thick boxing gloves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây