Chi tiết từ vựng

手套 【shǒutào】

heart
(Phân tích từ 手套)
Nghĩa từ: Găng tay
Hán việt: thủ sáo
Lượng từ: 双, 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūmén
出门
de
shíhòu
时候
qǐng
jìde
记得
dài
shǒutào
手套
Please remember to put on gloves when you go out.
Khi ra ngoài hãy nhớ đeo găng tay.
yīfù
一副
shǒutào
手套
A pair of gloves
Một đôi găng tay
Bình luận