手套
双, 只
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 手套
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:găng tay, bao tay.
Ví dụ (8)
天气太冷了,出门记得戴手套。
Trời lạnh quá, ra đường nhớ đeo găng tay.
医生做手术时必须戴无菌手套。
Bác sĩ khi phẫu thuật bắt buộc phải đeo găng tay vô trùng.
我买了一双皮手套送给爸爸。
Tôi đã mua một đôi găng tay da tặng bố.
洗碗的时候最好戴上橡胶手套。
Khi rửa bát tốt nhất nên đeo găng tay cao su.
拳击手戴着厚厚的拳击手套。
Võ sĩ quyền anh đeo đôi găng tay boxing rất dày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây