Hán Việt:THỦ SÁO••Loại từ:Danh từ
2 chữ
手Thủ+大Đại+镸Trường
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

手套
găng tay, bao tay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:găng tay, bao tay.
ENTiếng Anh:Gloves / Mittens.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天气太冷了,出门记得戴手套。
Trời lạnh quá, ra đường nhớ đeo găng tay.
It’s too cold outside, so remember to wear gloves when you go out.
#2
医生做手术时必须戴无菌手套。
Bác sĩ khi phẫu thuật bắt buộc phải đeo găng tay vô trùng.
Doctors must wear sterile gloves when performing surgery.
#3
我买了一双皮手套送给爸爸。
Tôi đã mua một đôi găng tay da tặng bố.
I bought a pair of leather gloves for my dad.
#4
洗碗的时候最好戴上橡胶手套。
Khi rửa bát tốt nhất nên đeo găng tay cao su.
It’s best to wear rubber gloves when washing dishes.
#5
拳击手戴着厚厚的拳击手套。
Võ sĩ quyền anh đeo đôi găng tay boxing rất dày.
The boxer is wearing thick boxing gloves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

